vỏ

Học thuật
Thân thiện
vỏ

Trẻ con nhặt những chiếc vỏ sò trên bãi biển.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lớp bao bọc bên ngoài của thực vật: Chỉ lớp mỏng, thường cứng hoặc dai, bao quanh thân cây, củ, quả hoặc hạt.
    • Phần cứng bảo vệ bên ngoài cơ thể một số động vật: Chỉ lớp vỏ cứng của các loài động vật như ốc, trai, hến, tôm.
    • Lớp bọc, bao bên ngoài của đồ vật: Chỉ phần vỏ, bao, hộp hoặc lớp bọc tạo thành hình dáng hoặc bảo vệ bên trong của một vật dụng.
    • Nguyên liệu dùng để ăn trầu: Chỉ vỏ hoặc rễ của một số loại cây, được dùng như một thành phần trong miếng trầu.
    • (Phương ngữ) Lốp xe: Chỉ phần lốp (vỏ) bên ngoài của bánh xe các phương tiện như xe đạp, xe máy.
dụ sử dụng
  • Lớp bao bọc thực vật:
    • Vỏ cây sần sùi.
    • Bóc vỏ chuối trước khi ăn.
  • Lớp vỏ động vật:
    • Nhặt những chiếc vỏ ốc trên bãi biển.
    • Vỏ tôm rất giàu canxi.
  • Lớp bọc đồ vật:
    • Tra thanh kiếm vào vỏ.
    • Vỏ gối được làm bằng vải lụa.
  • Nguyên liệu ăn trầu:
    • Mua vỏ chay về têm trầu.
  • Lốp xe (phương ngữ):
    • Chiếc vỏ xe đạp đã bị mòn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng với nghĩa bóng, chỉ vẻ bề ngoài, lớp ngụy trang:
    • Ẩn nấp dưới vỏ đạo đức giả. (Che giấu bản chất xấu sau vẻ ngoài đạo đức.)
    • Đừng chỉ nhìn cái vỏ bề ngoài đánh giá con người.
Biến thể từ liên quan
  • Vỏ bọc (danh từ): Lớp bao bọc, thường dùng với nghĩa bóng ( dụ: vỏ bọc văn minh).
  • Vỏ não (danh từ): Thuật ngữ sinh học, chỉ lớp chất xám bên ngoài của đại não.
  • Bóc vỏ (động từ): Hành động lột, tách lớp vỏ ra.
  • Tróc vỏ (động từ): Lớp vỏ tự bong ra.
Từ đồng nghĩa
  • Lớp bọc, bao, vỏ bọc: Dùng chung cho nghĩa lớp bên ngoài.
  • Vỏ cây: Vỏ cây.
  • Vỏ quả: Vỏ trái cây.
  • Mai ( dụ: mai rùa): Chỉ lớp vỏ cứng đặc trưng của một số loài.
  • Vỏ xe/Lốp xe: Cùng chỉ bộ phận bên ngoài của bánh xe.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Vỏ quýt dày móng tay nhọn: Ý nói người khôn ngoan, mưu mẹo hơn thì sẽ thắng; hoặc khó khăn, thử thách lớn đến đâu cũng cách giải quyết.
  • Tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa: Tránh được cái họa nhỏ nhưng lại gặp phải cái họa lớn hơn; thoát khỏi tình huống xấu này lại rơi vào tình huống xấu khác.
vỏ

Trẻ con nhặt những chiếc vỏ sò trên bãi biển.

  1. d. 1 Lớp mỏng bọc bên ngoài của cây, quả. Vỏ cây. Vỏ quả chuối. Tước vỏ. Quả cam đã bóc vỏ. Vỏ quýt dày móng tay nhọn (tng.). 2 Phần cứng bọc bên ngoài cơ thể một số động vật nhỏ. Vỏ ốc. Vỏ hến. 3 Cái bọc bên ngoài hoặc làm thành bao đựng của một số đồ vật. Vỏ chăn. Vỏ đạn. Tra kiếm vào vỏ. Nấp dưới cái vỏ (b.; nấp sau cái chiêu bài). 4 Vỏ hoặc rễ của một số cây, dùng để ăn trầu. Vỏ chay. Vỏ quạch. 5 (ph.). Lốp xe. Thay vỏ xe.