vốn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Số tiền, tài sản ban đầu bỏ ra để đầu tư, kinh doanh: "Vốn" chỉ khoản tiền hoặc tài sản cơ bản được sử dụng để tạo ra lợi nhuận hoặc phát triển một hoạt động kinh tế.
- Kho tàng kiến thức, kinh nghiệm hoặc tài sản văn hóa được tích lũy: "Vốn" còn dùng để chỉ những giá trị trí tuệ, văn hóa hoặc kỹ năng mà một cá nhân hay cộng đồng sở hữu.
Trạng từ:
- Vốn dĩ, nguyên là, vốn là: Từ này dùng để chỉ bản chất, nguồn gốc hoặc tình trạng vốn có từ trước của một sự vật, sự việc.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Công ty khởi nghiệp cần huy động đủ vốn để hoạt động.
- Anh ấy có vốn tiếng Anh rất tốt, nhờ chăm chỉ học tập từ nhỏ.
- Di sản văn hóa dân gian là vốn quý của dân tộc.
Trạng từ:
- Anh ta vốn là một bác sĩ trước khi chuyển sang nghề viết văn.
- Khu vực này vốn rất yên tĩnh, gần đây mới trở nên ồn ào.
- Cô ấy vốn thật thà, không biết nói dối.
Các cách sử dụng nâng cao
"Vốn liếng": thường dùng để nhấn mạnh toàn bộ số vốn, tài sản (cả nghĩa đen và nghĩa bóng) mà một người có.
- Sau trận dịch, nhiều hộ kinh doanh nhỏ mất hết vốn liếng.
"Có vốn": có sẵn điều kiện, khả năng hoặc kiến thức về một lĩnh vực nào đó.
- Muốn mở tiệm, trước hết phải có vốn.
- Nhờ có vốn văn học phong phú, anh ấy viết bài luận rất sâu sắc.
Biến thể và từ gần giống
- Vốn liếng (danh từ): toàn bộ số vốn, tài sản.
- Vốn dĩ (trạng từ): nhấn mạnh bản chất vốn có từ trước (thường dùng trong văn viết hoặc nói trang trọng).
- Con người vốn dĩ là tốt.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: Tư bản, quỹ, tài sản, kho tàng, kiến thức nền.
- Trạng từ: Vốn dĩ, nguyên là, vốn là, vốn có, xưa nay.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Bỏ vốn: đầu tư tiền bạc vào việc kinh doanh.
- Ông ấy đã bỏ vốn rất nhiều vào dự án bất động sản.
Mất vốn: bị thua lỗ, không thu hồi được số tiền đầu tư ban đầu.
- Cửa hàng đóng cửa, anh ta mất vốn hoàn toàn.
Xoay vòng vốn: sử dụng vốn một cách linh hoạt để tạo ra lợi nhuận và tiếp tục đầu tư.
- Doanh nghiệp cần biết cách xoay vòng vốn hiệu quả.
Thành ngữ liên quan
Ăn mất vốn: tiêu xài hết số tiền gốc, không còn gì để sinh lời.
- Tiêu xài hoang phí, chẳng mấy chốc mà ăn mất vốn.
Vốn lẫn lãi: toàn bộ cả số tiền gốc lẫn số lợi nhuận thu được.
- Làm ăn thất bát, vốn lẫn lãi đều tiêu tan.
- 1 dt 1. Tiền gốc bỏ vào một cuộc kinh doanh: Các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (PVKhải); Chị ta đi buôn mà mất cả vốn lẫn lãi. 2. Cái do trí tuệ tích lũy: Phải phục hồi, khai hoá, phát huy vốn cổ (PhVĐồng); Vốn văn chương dân gian; Vốn ngoại ngữ của anh ấy cũng khá.
- 2 trgt Nguyên là: Nguyên người quanh quất đâu xa, họ Kim, tên Trọng, vốn nhà trâm anh (K); Vấn đề giải quyết việc làm vốn đã bức xúc càng thêm gay gắt (PhVKhải).