vốn

  1. 1 dt 1. Tiền gốc bỏ vào một cuộc kinh doanh: Các doanh nghiệp vốn đầu nước ngoài (PVKhải); Chị ta đi buôn mất cả vốn lẫn lãi. 2. Cái do trí tuệ tích lũy: Phải phục hồi, khai hoá, phát huy vốn cổ (PhVĐồng); Vốn văn chương dân gian; Vốn ngoại ngữ của anh ấy cũng khá.
  2. 2 trgt Nguyên : Nguyên người quanh quất đâu xa, họ Kim, tên Trọng, vốn nhà trâm anh (K); Vấn đề giải quyết việc làm vốn đã bức xúc càng thêm gay gắt (PhVKhải).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "vốn"

vốn
Anh ấy có vốn ngoại ngữ rất tốt.