vốn

Học thuật
Thân thiện
vốn

Anh ấy có vốn ngoại ngữ rất tốt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Số tiền, tài sản ban đầu bỏ ra để đầu , kinh doanh: "Vốn" chỉ khoản tiền hoặc tài sản cơ bản được sử dụng để tạo ra lợi nhuận hoặc phát triển một hoạt động kinh tế.
    • Kho tàng kiến thức, kinh nghiệm hoặc tài sản văn hóa được tích lũy: "Vốn" còn dùng để chỉ những giá trị trí tuệ, văn hóa hoặc kỹ năng một cá nhân hay cộng đồng sở hữu.
  2. Trạng từ:

    • Vốn dĩ, nguyên , vốn : Từ này dùng để chỉ bản chất, nguồn gốc hoặc tình trạng vốn từ trước của một sự vật, sự việc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Công ty khởi nghiệp cần huy động đủ vốn để hoạt động.
    • Anh ấy vốn tiếng Anh rất tốt, nhờ chăm chỉ học tập từ nhỏ.
    • Di sản văn hóa dân gian vốn quý của dân tộc.
  • Trạng từ:

    • Anh ta vốn một bác sĩ trước khi chuyển sang nghề viết văn.
    • Khu vực này vốn rất yên tĩnh, gần đây mới trở nên ồn ào.
    • ấy vốn thật thà, không biết nói dối.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vốn liếng": thường dùng để nhấn mạnh toàn bộ số vốn, tài sản (cả nghĩa đen nghĩa bóng) một người .

    • Sau trận dịch, nhiều hộ kinh doanh nhỏ mất hết vốn liếng.
  • " vốn": sẵn điều kiện, khả năng hoặc kiến thức về một lĩnh vực nào đó.

    • Muốn mở tiệm, trước hết phải vốn.
    • Nhờ vốn văn học phong phú, anh ấy viết bài luận rất sâu sắc.
Biến thể từ gần giống
  • Vốn liếng (danh từ): toàn bộ số vốn, tài sản.
  • Vốn (trạng từ): nhấn mạnh bản chất vốn từ trước (thường dùng trong văn viết hoặc nói trang trọng).
    • Con người vốn tốt.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Tư bản, quỹ, tài sản, kho tàng, kiến thức nền.
  • Trạng từ: Vốn dĩ, nguyên , vốn , vốn , xưa nay.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bỏ vốn: đầu tiền bạc vào việc kinh doanh.

    • Ông ấy đã bỏ vốn rất nhiều vào dự án bất động sản.
  • Mất vốn: bị thua lỗ, không thu hồi được số tiền đầu ban đầu.

    • Cửa hàng đóng cửa, anh ta mất vốn hoàn toàn.
  • Xoay vòng vốn: sử dụng vốn một cách linh hoạt để tạo ra lợi nhuận tiếp tục đầu .

    • Doanh nghiệp cần biết cách xoay vòng vốn hiệu quả.
Thành ngữ liên quan
  • Ăn mất vốn: tiêu xài hết số tiền gốc, không còn để sinh lời.

    • Tiêu xài hoang phí, chẳng mấy chốc ăn mất vốn.
  • Vốn lẫn lãi: toàn bộ cả số tiền gốc lẫn số lợi nhuận thu được.

    • Làm ăn thất bát, vốn lẫn lãi đều tiêu tan.
vốn

Anh ấy có vốn ngoại ngữ rất tốt.

  1. 1 dt 1. Tiền gốc bỏ vào một cuộc kinh doanh: Các doanh nghiệp vốn đầu nước ngoài (PVKhải); Chị ta đi buôn mất cả vốn lẫn lãi. 2. Cái do trí tuệ tích lũy: Phải phục hồi, khai hoá, phát huy vốn cổ (PhVĐồng); Vốn văn chương dân gian; Vốn ngoại ngữ của anh ấy cũng khá.
  2. 2 trgt Nguyên : Nguyên người quanh quất đâu xa, họ Kim, tên Trọng, vốn nhà trâm anh (K); Vấn đề giải quyết việc làm vốn đã bức xúc càng thêm gay gắt (PhVKhải).