vờ

Học thuật
Thân thiện
vờ

Cô bé vờ ngủ để nghe bố mẹ nói chuyện.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Loài côn trùng nhỏ, sốngmặt nước, vòng đời rất ngắn: Chỉ một loài sâu nhỏ, thường được gọi là con vờ, hình dáng mỏng manh chết ngay sau khi trưởng thành.
  2. Động từ:

    • Giả vờ, làm ra vẻ như thật: Hành động cố ý thể hiện một trạng thái, cảm xúc hoặc tình huống không thật để đánh lừa người khác hoặc một mục đích nào đó.
  3. Trạng từ:

    • Một cách giả vờ: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả cách thức của hành động không chân thật, chỉ giả bộ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Thân thể anh ấy gầy gò, xác xơ như con vờ.
    • Con vờ chỉ sống được vài giờ sau khi hóa thành.
  • Động từ:

    • Cậu vờ ngủ để không phải dậy học bài.
    • ấy vờ như không nghe thấy câu hỏi của tôi.
    • Đừng vờ khóc nữa, tôi biết anh không buồn đâu.
  • Trạng từ:

    • hỏi vờ một câu về chuyện hôm qua.
    • ấy cười vờ để che giấu sự bối rối.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vờ như" / "vờ như ": Cụm từ dùng để nhấn mạnh việc giả bộ một cách hoàn toàn, làm ra vẻ y hệt như một tình huống nào đó.

    • vờ như chưa từng gặp tôi bao giờ.
    • Anh ta vờ như mình biết tất cả mọi chuyện.
  • "vờ vịt": (Từ láy) Cũng có nghĩagiả vờ, thường dùng trong khẩu ngữ với sắc thái nhẹ nhàng hơn.

    • chỉ khóc vờ vịt thôi, đừng tin.
Biến thể từ liên quan
  • Giả vờ: Động từ đồng nghĩa, cũng có nghĩalàm ra vẻ như thật.
  • Vờ vĩnh: (Từ láy, ít dùng) Cũng có nghĩagiả vờ, giả bộ.
  • Con vờ: Danh từ chỉ loài côn trùng vòng đời ngắn, thường dùng trong văn chương để von về sự mong manh, ngắn ngủi.
Từ đồng nghĩa
  • Giả bộ: Hành động làm ra vẻ khác với suy nghĩ hoặc tình trạng thật.
  • Làm bộ: Thể hiện một thái độ, cử chỉ không tự nhiên, chủ đích.
  • Giả đò: (Khẩu ngữ) Giả vờ, thường với mục đích không nghiêm túc.
Thành ngữ liên quan
  • Xác như vờ: Thành ngữ dùng để von thân thể gầy gò, tiều tụy, chỉ còn da bọc xương, giống như xác con vờ khô héo.
    • Sau trận ốm, ông cụ gầy đi trông thấy, xác như vờ.
vờ

Cô bé vờ ngủ để nghe bố mẹ nói chuyện.

  1. 1 dt Loài sâu sinhmặt nước, vừa thành hình đã chết: Thân anh đã xác như vờ (Tản-đà).
  2. 2 đgt, trgt Làm ra vẻ như thật: Vờ ngủ để nghe chuyện của hai người; Chị ta chỉ khóc vờ mà thôi; Hỏi vờ một câu; Vờ như không biết .