vờ

  1. 1 dt Loài sâu sinhmặt nước, vừa thành hình đã chết: Thân anh đã xác như vờ (Tản-đà).
  2. 2 đgt, trgt Làm ra vẻ như thật: Vờ ngủ để nghe chuyện của hai người; Chị ta chỉ khóc vờ mà thôi; Hỏi vờ một câu; Vờ như không biết .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vờ
Cô bé vờ ngủ để nghe bố mẹ nói chuyện.