whopping

/'w pi /
Học thuật
Thân thiện
whopping

The team suffered a whopping defeat in the championship game.

Định nghĩa
  1. Tính từ (thông tục):

    • Rất lớn, khổng lồ, to tướng: Dùng để nhấn mạnh kích thước, số lượng hoặc mức độ của một thứ đó vượt xa bình thường, thường gây ngạc nhiên.
  2. Phó từ (thông tục):

    • Cực kỳ, vô cùng: Dùng để nhấn mạnh mức độ cao của một trạng thái hoặc hành động.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The company reported a whopping profit of one billion dollars. (Công ty báo cáo một khoản lợi nhuận khổng lồ lên tới một tỷ đô la.)
    • He told a whopping lie to avoid trouble. (Anh ta đã kể một lời nói dối trắng trợn để tránh rắc rối.)
  • Phó từ:

    • After the celebration, he was whopping drunk. (Sau buổi ăn mừng, anh ta say bí tỉ.)
    • The team lost by a whopping 50 points. (Đội đã thua tới vỏn vẹn 50 điểm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A whopping great...": Một cụm từ nhấn mạnh dùng trước danh từ để chỉ sự to lớn đáng kinh ngạc.

    • They built a whopping great statue in the city center. (Họ đã xây một bức tượng to vậttrung tâm thành phố.)
  • Dùng để tạo sự tương phản hoặc gây sốc về một con số.

    • She is only 10 years old but has read a whopping 500 books. ( mới 10 tuổi nhưng đã đọc tới 500 cuốn sách.)
Biến thể từ gần giống
  • Whopper (danh từ): (1) Một thứ đó đặc biệt to lớn. (2) Một lời nói dối lớn, trắng trợn.
    • That fish you caught is a real whopper! (Con anh bắt được đúng một con khổng lồ!)
    • He came up with an unbelievable whopper about meeting the president. (Hắn ta bịa ra một lời nói dối trắng trợn không thể tin nổi về việc gặp tổng thống.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ:

    • Enormous: to lớn, khổng lồ.
    • Gigantic: khổng lồ, vĩ đại.
    • Colossal: khổng lồ, đồ sộ.
    • Thumping (thông tục): to tướng, lớn ( dụ: a thumping victory - một chiến thắng to lớn).
  • Phó từ:

    • Extremely: cực kỳ.
    • Incredibly: vô cùng, đáng kinh ngạc.
    • Exceedingly: quá mức, vô cùng.
Thành ngữ liên quan
  • A whopping big...: (Cách dùng nhấn mạnh tương tự "a whopping great...") Một... cực kỳ to lớn.

    • That's a whopping big mistake you've made. (Đó một sai lầm to đùng anh đã gây ra.)
  • To tell a whopping lie: Nói một lời dối trắng trợn, không biết ngượng.

    • The child told a whopping lie about the broken vase. (Đứa trẻ nói một lời dối trắng trợn về chiếc bình vỡ.)
whopping

The team suffered a whopping defeat in the championship game.

tính từ
  1. (từ lóng) to lớn khác thường
    • a whopping lie
      điều nói dối tr trẽn; điều nói láo không ngượng mồm

Từ tương tự

Từ gần giống