wobble

Không tìm thấy từ "wobble"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự lắc lư, sự nghiêng ngả không vững : Chỉ chuyển động qua lại hoặc lên xuống không đều, không ổn định của một vật thể. Sự run rẩy, sự rung rinh : Dùng để mô tả âm thanh hoặc chuyển động nhỏ, run rẩy, thiếu kiểm soát. (Nghĩa bóng) Sự do dự, sự lưỡng lự : Chỉ trạng thái không quyết đoán, dao động giữa các lựa chọn hoặc ý kiến. Nội động từ : Lắc lư, nghiêng ngả : Di chuyển ho...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To move or cause to move unsteadily from side to side : To have a slight, often shaky, rocking or swaying motion, lacking stability. To tremble or shake, especially in sound : To waver or fluctuate, often due to weakness or emotion. To be indecisive or vacillate : To hesitate between choices or opinions; to show uncertainty. Noun : An unsteady rocking motion : A movement chara...

See full definition →