xìu

  1. đgt. 1. Đổi sắc, sa sầm lại: chưa nói đến đã xìu mặt. 2. (Bánh xe) xẹp xuống, do hết hơi: Xe đạp xìu. 3. Dịu bớt, giảm bớt: Trời nắng đã xìu. 4. Xuống nước, chịu thua: xìu rồi, không dám làm phách.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

xìu
Xe đạp của tôi bị xìu bánh.