xìu

Học thuật
Thân thiện
xìu

Xe đạp của tôi bị xìu bánh.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thay đổi sắc mặt trở nên buồn , sa sầm: "xìu" dùng để miêu tả trạng thái khuôn mặt trở nên ủ rũ, mất hết vẻ tươi tắn, thường do gặp chuyện không vui.
    • (Bánh xe) bị xẹp xuống, mất hơi: "xìu" chỉ tình trạng bánh xe (như xe đạp, xe máy) bị hết hơi, không còn căng.
    • Dịu bớt, giảm bớt cường độ: "xìu" có thể dùng để nói về cường độ của một hiện tượng (như nắng, gió) trở nên yếu đi.
    • Xuống nước, chịu thua, không còn hăng hái: "xìu" miêu tả trạng thái mất tinh thần, không còn muốn tranh đua hay làm cao sau một thất bại.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nghe tin buồn, mặt anh ấy xìu hẳn xuống. (Khuôn mặt trở nên buồn )
    • Bánh sau của chiếc xe đạp bị xìu rồi, phải bơm lại. (Bánh xe bị xẹp hơi)
    • Trưa nay trời nắng gắt, nhưng chiều đã xìu bớt. (Cường độ nắng giảm đi)
    • Sau khi bị phê bình, thái độ của xìu hẳn, không còn hỗn xược nữa. (Chịu thua, xuống nước)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xìu mặt": mặt mày ủ rũ, sa sầm buồn , thất vọng.
    • Chưa nói đến đã xìu mặt.
  • "xìu lòng" (ít dùng hơn): nản lòng, mất hết tinh thần.
    • Đừng một lần thất bại xìu lòng.
Biến thể từ gần giống
  • Xịu (động từ): thường dùng thay thế cho "xìu" trong một số ngữ cảnh, đặc biệt với nghĩa mặt mày buồn hoặc bánh xe xẹp.
    • Mặt xịu xuống khi biết tin.
  • Xẹp (động từ): chỉ trạng thái bị ép, lõm xuống, mất thể tích (như bánh xe, quả bóng). Nghĩa hẹp cụ thể hơn "xìu".
    • Quả bóng đá bị xẹp.
Từ đồng nghĩa
  • Ủ rũ (tính từ): buồn , thiếu sức sống (gần nghĩa với "xìu mặt").
  • Xẹp (động từ): bị ép lõm, mất hơi (gần nghĩa với nghĩa bánh xe).
  • Dịu đi (động từ): giảm bớt cường độ (gần nghĩa với nghĩa thời tiết).
  • Xuống nước (thành ngữ): chịu thua, không còn cứng cỏi (gần nghĩa với nghĩa chịu thua).
Thành ngữ liên quan
  • Mặt xìu như bánh bao: von khuôn mặt buồn rầu, thiếu sức sống một cách rõ rệt.
    • Nghe tin không đỗ, cậu ấy mặt xìu như bánh bao.
xìu

Xe đạp của tôi bị xìu bánh.

  1. đgt. 1. Đổi sắc, sa sầm lại: chưa nói đến đã xìu mặt. 2. (Bánh xe) xẹp xuống, do hết hơi: Xe đạp xìu. 3. Dịu bớt, giảm bớt: Trời nắng đã xìu. 4. Xuống nước, chịu thua: xìu rồi, không dám làm phách.