1. đg. 1 (Hơi bị nén) bật hoặc làm cho bật thoát mạnh ra qua chỗ hở hẹp. Bóng hơi. Quả đạn khói. Xe lốp (hơi trong săm lốp bị ra). 2 (kng.). Phì mạnh hơi qua kẽ răng, làm bật lên tiếng "", để tỏ thái độ không bằng lòng hoặc coi thường, khinh bỉ. Không trả lời, chỉ một tiếng. 3 (kng.). Hỉ. mũi. 4 (thgt.). Đưa ra hoặc nói lộ ra, do bắt buộc (hàm ý chê). Nói mãi mới chịu ra mấy đồng bạc. Mới doạ một câu đã ra hết.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

xì
Xe ô tô bị xì lốp trên đường.