xì
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- (Hơi bị nén) thoát ra mạnh qua khe hở hẹp: Chỉ hành động khí, hơi hoặc chất lỏng bị áp lực bật ra ngoài một cách mạnh mẽ qua một lỗ nhỏ.
- (Khẩu ngữ) Phì hơi qua kẽ răng: Hành động phà hơi mạnh qua kẽ răng tạo thành âm thanh "xì", thường để biểu thị thái độ không bằng lòng, coi thường hoặc khinh bỉ.
- (Khẩu ngữ) Hỉ mũi: Hành động tống chất nhầy trong mũi ra ngoài.
- (Thông tục) Đưa ra, tiết lộ ra (một cách miễn cưỡng): Hành động đưa ra (thường là tiền) hoặc nói ra điều gì đó do bị ép buộc, với sắc thái chê bai.
Ví dụ sử dụng
Động từ (nghĩa 1):
- Quả bóng đá bị thủng và đang xì hơi.
- Lốp xe máy bị đinh đâm, nghe thấy tiếng xì rõ ràng.
Động từ (nghĩa 2):
- Nghe đề nghị vô lý, anh ta chỉ xì một tiếng rồi bỏ đi.
- Cô ấy xì một cái tỏ ý khinh thường lời nói của đối thủ.
Động từ (nghĩa 3):
- Trời lạnh, em bé cần được xì mũi thường xuyên.
- Anh ta lấy khăn giấy ra để xì mũi.
Động từ (nghĩa 4):
- Sau nhiều lần đòi hỏi, hắn ta mới chịu xì ra số tiền đã vay.
- Chỉ cần bị tra hỏi, tên tội phạm đã xì hết bí mật.
Các cách sử dụng nâng cao
- "xì xì": Từ láy, mô tả âm thanh hoặc hành động xì liên tục, nhỏ.
- Ống nước bị rò, nước chảy xì xì cả ngày.
- "xì ra": Cụm động từ nhấn mạnh việc tiết lộ, để lộ ra ngoài.
- Cuối cùng sự thật cũng đã xì ra.
Biến thể và từ liên quan
- Xì xào (động từ): Thì thầm, bàn tán nhỏ với nhau, thường mang nghĩa không hay.
- Mọi người đang xì xào bàn tán về vụ việc.
- Xì hơi (cụm động từ): Chỉ trạng thái bóng, lốp,... bị thoát hơi.
- Xe đạp bị xì hơi nên không đi được.
- Xì mũi (cụm động từ): Hỉ mũi.
- Nhớ xì mũi cho sạch sẽ.
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
- Thoát ra (động từ): Dùng cho nghĩa 1 (hơi, khí thoát ra).
- Phì (động từ): Gần nghĩa với nghĩa 2 (phà hơi mạnh).
- Hỉ (động từ): Đồng nghĩa với nghĩa 3 (hỉ mũi).
- Khai ra, tiết lộ (động từ): Gần nghĩa với nghĩa 4, nhưng không mang sắc thái miễn cưỡng, chê bai.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Xì ra: Làm lộ ra, tiết lộ ra (thông tin, vật gì đó).
- Áp lực khiến hắn phải xì ra địa điểm giấu tiền.
- Xì ra ngoài: Thoát ra bên ngoài (thường dùng cho khí, hơi).
- Hơi ga xì ra ngoài từ van bị hỏng rất nguy hiểm.
Thành ngữ liên quan
(Từ "xì" ít xuất hiện trong các thành ngữ cố định. Hành động "xì" thường được dùng trong các tình huống mô tả cụ thể.)
- đg. 1 (Hơi bị nén) bật hoặc làm cho bật thoát mạnh ra qua chỗ hở hẹp. Bóng xì hơi. Quả đạn xì khói. Xe xì lốp (hơi trong săm lốp bị xì ra). 2 (kng.). Phì mạnh hơi qua kẽ răng, làm bật lên tiếng "xì", để tỏ thái độ không bằng lòng hoặc coi thường, khinh bỉ. Không trả lời, chỉ xì một tiếng. 3 (kng.). Hỉ. Xì mũi. 4 (thgt.). Đưa ra hoặc nói lộ ra, do bắt buộc (hàm ý chê). Nói mãi mới chịu xì ra mấy đồng bạc. Mới doạ một câu đã xì ra hết.