year dot

Định nghĩa

Danh từ (cụm danh từ cố định): - Thời xa xưa, từ thời xa xưa nào đó: "year dot" dùng để chỉ một thời điểm rất lâu trong quá khứ, thường thời gian trước khi ai còn nhớ . Cụm từ này mang tính phóng đại thường được dùng trong văn nói.

dụ sử dụng
  • (Anh ấy đã làm việcđây từ thời xa xưa nào đó.)
  • (Truyền thống này đã được truyền lại từ thời xa xưa.)
  • (Tôi đã biết ấy từ thời xa xưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "since the year dot": thường xuất hiện trong cấu trúc "since + the year dot" để nhấn mạnh khoảng thời gian rất dài.

    • The family has owned this land since the year dot. (Gia đình này đã sở hữu mảnh đất này từ thời xa xưa.)
  • "from the year dot": đôi khi dùng thay cho "since", mang nghĩa tương tự.

    • This custom dates from the year dot. (Phong tục này từ thời xa xưa.)
Biến thể từ gần giống
  • Year dot không biến thể chính thức nào khác. Tuy nhiên, có thể thấy dạng viết hoa "Year Dot" trong một số văn bản không chính thức.
Từ đồng nghĩa
  • Thời xa xưa: từ thời xa xưa, thời cổ đại.
  • Từ thời xa lắc: từ rất lâu về trước (thường dùng trong văn nói hài hước).
  • Kể từ khi tạo thiên lập địa: từ rất lâu, từ thuở hồng hoang.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs trực tiếp liên quan đến "year dot", nhưng có thể kết hợp với các động từ như "go back" (quay trở lại) để diễn tả thời gian xa xưa.
    • This story goes back to the year dot. (Câu chuyện này quay trở lại thời xa xưa.)
Thành ngữ liên quan
  • From time immemorial: từ thời xa xưa, từ thời không ai nhớ nổi.

    • This law has existed from time immemorial. (Luật này đã tồn tại từ thời xa xưa.)
  • Since the dawn of time: từ thuở sơ khai của thời gian.

    • People have told stories since the dawn of time. (Con người đã kể chuyện từ thuở sơ khai.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

year dot
He has been a conductor since the year dot.