zèbre

danh từ giống đực{{con ngựa vằn}}
  1. (động vật học) ngựa vằn
  2. (động vật học) bướm; cá bơn sọc
  3. (thông tục)
    • Un drôle de zèbre
      một kỳ cục
    • courir comme un zèbre
      chạy như bay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "zèbre"

zèbre
Un zèbre broute de l'herbe dans la savane.