sabre

/'seibə/ Cách viết khác : (saber) /'seibə/
danh từ giống đực
  1. thanh kiếm
  2. thuật đánh kiếm
  3. dao xén hàng rào
  4. lưỡi gỡ sạch lông (ở máy gỡ sạch da cừu)
  5. dao cạo lưỡi dài
    • le sabre et le goupillon
      quân đội nhà thờ
    • sabre d'abattis
      dao phát bụi
    • sabre de bois!
      đồ đốn! (mắng trẻ em)
    • traineur de sabre
      quân nhân huênh hoang

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "sabre"

Từ có nhắc đến "sabre"

sabre
Un soldat nettoie son sabre après l'entraînement.