zero

/'ziərou/
Học thuật
Thân thiện
zero

The scoreboard shows a zero for the home team.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Số không (0): Chữ số hoặc giá trị đại diện cho không đơn vị nào, điểm bắt đầu trên thang đo số.
    • Điểm không, mức không: Điểm tham chiếu trung tính, chẳng hạn như nhiệt độ 0°C hoặc độ cao ngang mực nước biển.
    • Trạng thái không , con số không: Tình trạng hoàn toàn không tồn tại, không giá trị hoặc không kết quả.
  2. Tính từ:

    • Bằng không, không : Mô tả một giá trị, số lượng hoặc mức độ không.
    • Không, không : (Trong cách nói thông tục) Không chút nào.
  3. Động từ:

    • Điều chỉnh về số không, chỉnh điểm ngắm: Điều chỉnh thiết bị (như súng, dụng cụ) để đặt điểm tham chiếu hoặc điểm ngắm chính xác về 0.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The temperature dropped to zero last night. (Nhiệt độ đã tụt xuống không độ đêm qua.)
    • His contribution to the project was zero. (Đóng góp của anh ta cho dự án con số không.)
    • The pilot descended to zero altitude. (Phi công hạ xuống độ cao mức không.)
  • Tính từ:

    • We are aiming for zero waste. (Chúng tôi đang hướng tới mục tiêu không rác thải.)
    • He has zero interest in politics. (Anh ta không một chút hứng thú nào với chính trị.)
  • Động từ:

    • Before the experiment, you must zero the scale. (Trước thí nghiệm, bạn phải chỉnh về số không cho cái cân.)
    • The sniper zeroed his rifle for a distance of 500 meters. (Tay bắn tỉa chỉnh điểm ngắm khẩu súng trường của mình cho khoảng cách 500 mét.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Absolute zero: Độ không tuyệt đối (0 Kelvin, khoảng -273.15°C), nhiệt độ thấp nhất có thể về mặt lý thuyết.
  • Ground zero: Điểm không (nguyên tử), tâm điểm của một vụ nổ; (nghĩa mở rộng) tâm điểm hoặc nơi bắt đầu của một sự kiện thảm khốc hoặc quan trọng.
    • The site of the collapsed building became ground zero for the rescue operation. (Hiện trường tòa nhà sụp đổ trở thành tâm điểm của chiến dịch cứu hộ.)
  • Zero tolerance: Chính sách không khoan nhượng, không dung thứ.
    • The school has a zero tolerance policy for bullying. (Trường học chính sách không khoan nhượng với nạn bắt nạt.)
Biến thể từ gần giống
  • Zero-sum (tính từ): (Trong trò chơi hoặc tình huống) tổng bằng không, lợi ích của bên này bằng tổn thất của bên kia.
    • They view the negotiation as a zero-sum game. (Họ xem cuộc đàm phán như một trò chơi tổng bằng không.)
  • Zero in (cụm động từ): Tập trung vào, nhắm vào (sẽ được giải thích chi tiết bên dưới).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa "không "): nil, nothing, naught, zilch (thông tục).
  • Tính từ: no, none, null.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Zero in on (someone/something):
    • Nhắm chính xác vào, tập trung vào (mục tiêu vật ): The missile zeroed in on the target. (Tên lửa nhắm chính xác vào mục tiêu.)
    • Tập trung sự chú ý vào: The investigation is zeroing in on the key suspect. (Cuộc điều tra đang tập trung vào nghi phạm chính.)
Thành ngữ liên quan
  • From zero to hero: Từ một người vô danh/thất bại trở thành anh hùng/người thành công.
    • His startup went from zero to hero in just two years. (Công ty khởi nghiệp của anh ấy đã đi từ con số không trở thành người hùng chỉ trong hai năm.)
  • Below zero: Dưới không độ (thường chỉ nhiệt độ).
  • Reduce to zero: Làm giảm đến mức bằng không, tiêu tan hoàn toàn.
    • The mistake reduced our chances of winning to zero. (Sai lầm đã làm tiêu tan cơ hội chiến thắng của chúng tôi.)
zero

The scoreboard shows a zero for the home team.

danh từ
  1. (toán học); (vật ) zêrô, số không
    • absolute zero
      zêrô tuyệt đối
    • ten degrees belows zero
      mười độ dưới độ không
  2. độ cao zêrô (máy bay)
    • at zero level
      sát mặt đất
  3. trạng thái không, trạng thái hết hoàn toàn, trạng thái hết sạch; điểm thấp nhất
    • their hopes were reduced to zero
      hy vọng của chúng tiêu tan hết

Idioms

  • zero hour
    (quân sự) giờ bắt đầu tấn công

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "zero"