zest

/zest/
danh từ giống đực
  1. être entre le zist et le zest+ lưỡng lự, do dự; khó xác định, không tốt cũng chẳng xấu
thán từ
  1. (từ , nghĩa ) ngay!
    • Zest! En deux pas, le voilà chez lui
      chỉ hai bước đã đến nhà ngay!
danh từ giống đực
  1. vỏ (cam, chanh)
  2. màng ngăn (trong một số quả)
  3. (nghĩa bóng) vật vô giá trị, vật chẳng đáng
    • Cela ne vaut pas un zeste
      cái đó thật chẳng đáng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "zest"

zest
Le cuisinier râpe le zest d'une orange.