zest

/zest/
Học thuật
Thân thiện
zest

Le cuisinier râpe le zest d'une orange.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Vỏ (cam, chanh): Phần vỏ ngoài cùng, màu sắc, của các loại quả thuộc chi Citrus như cam, chanh, bưởi, quýt, thường được dùng làm gia vị hoặc trang trí trong ẩm thực.
    • Màng ngăn (trong một số quả): Phần màng trắng mỏng ngăn cách các múi bên trong một số loại quả.
    • (Nghĩa bóng) Vật vô giá trị, vật chẳng đáng : Dùng để chỉ một thứ đó không giá trị, không đáng kể.
  2. Thán từ:

    • (Từ , nghĩa ) Ngay!: Một từ cảm thán , dùng để nhấn mạnh sự nhanh chóng, tức thì.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:

    • Ajouter le zest d'un citron dans la pâte à gâteau. (Thêm vỏ chanh vào bột làm bánh.)
    • Il faut enlever le zest blanc, car il est amer. (Phải bỏ phần màng trắng đi đắng.)
    • Cette opinion ne vaut pas un zest. (Ý kiến đó chẳng đáng giá .)
  • Thán từ:

    • Zest! En deux pas, le voilà chez lui. (Ngay! Chỉ hai bước đã đến nhà .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être entre le zist et le zest: Lưỡng lự, do dự; khó xác định, không tốt cũng chẳng xấu.
    • Son attitude est entre le zist et le zest, on ne sait jamais à quoi s'attendre. (Thái độ của anh ta lưỡng lự, chúng tôi không bao giờ biết trước được điều .)
Biến thể từ gần giống
  • Zester (động từ): Lấy vỏ (cam, chanh), bào vỏ.
    • Il faut zester le citron avec précaution pour éviter le ziste (partie blanche amère). (Phải bào vỏ chanh một cách cẩn thận để tránh phần cùi trắng đắng.)
Từ đồng nghĩa
  • Écorce (danh từ giống cái): Vỏ cây, vỏ quả (nghĩa rộng hơn, không chỉ dành cho cam chanh).
  • Peau (danh từ giống cái): Da, vỏ (nghĩa rộng).
  • Rien (danh từ giống đực): Không , vật vô giá trị (cho nghĩa bóng).
zest

Le cuisinier râpe le zest d'une orange.

danh từ giống đực
  1. être entre le zist et le zest+ lưỡng lự, do dự; khó xác định, không tốt cũng chẳng xấu
thán từ
  1. (từ , nghĩa ) ngay!
    • Zest! En deux pas, le voilà chez lui
      chỉ hai bước đã đến nhà ngay!
danh từ giống đực
  1. vỏ (cam, chanh)
  2. màng ngăn (trong một số quả)
  3. (nghĩa bóng) vật vô giá trị, vật chẳng đáng
    • Cela ne vaut pas un zeste
      cái đó thật chẳng đáng

Từ chứa "zest"