zest

/zest/
danh từ
  1. điều thú vị, điều vui vẻ
    • story that lacks zest
      truyện không thú vị
    • to eat with zest
      ăn ngon miệng
  2. vị ngon, mùi thơm; chất cho vào cho thêm hương vị
    • to add (give) a zest to
      tăng thêm chất lượng cho; làm cho thêm ngon thêm thú vị
  3. sự say mê, sự thích thú
    • to enter into a plan with zest
      say mê bước vào một kế hoạch
  4. (từ cổ,nghĩa cổ) vỏ cam, vỏ chanh (cho vào rượu, xúp... cho thêm hương vị)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "zest"

zest
She adds a bit of lemon zest to the cake batter.