égoutier

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Công nhân dọn cống, công nhân cống rãnh: Chỉ một người lao động chuyên nghiệpcông việclàm sạch, bảo trì, sửa chữa kiểm tra hệ thống cống rãnh, đường ống thoát nước thải dưới lòng đất.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Les égoutiers travaillent dans des conditions difficiles. (Các công nhân dọn cống làm việc trong những điều kiện khó khăn.)
    • Il faut appeler un égoutier pour déboucher la canalisation. (Cần phải gọi một công nhân cống rãnh để thông đường ống.)
    • Le métier d'égoutier est essentiel pour l'hygiène de la ville. (Nghề công nhân dọn cốngthiết yếu cho vệ sinh của thành phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh hành chính, kỹ thuật đô thị hoặc khi mô tả các nghề nghiệp. mang tính trung lập chuyên nghiệp.
  • Trong văn nói thông tục, đôi khi người ta dùng từ "éboueur" (công nhân quét rác) một cách không chính xác để chỉ chung những người làm công việc vệ sinh đô thị, nhưng "égoutier"từ chính xác cho người làm việc trong hệ thống cống ngầm.
Biến thể từ gần giống
  • Égout (danh từ giống đực): Cống, cống rãnh, hệ thống thoát nước.
    • L'eau sale s'écoule dans les égouts. (Nước bẩn chảy vào các cống rãnh.)
  • Égouttage (danh từ giống đực): Sự tiêu nước, hệ thống tiêu nước.
  • Égouttoir (danh từ giống đực): Giá, rack để úp ráo bát đĩa.
Từ đồng nghĩa
  • Agent d'assainissement: Nhân viên vệ sinh môi trường (từ chính thức hơn, bao hàm nghĩa rộng hơn).
  • Ouvrier des égouts: Công nhân cống rãnh (cách diễn đạt mô tả hơn là một danh từ riêng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến trực tiếp được hình thành từ danh từ "égoutier")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "égoutier")

tính từ
  1. xem égout
danh từ giống đực
  1. công nhân dọn cống