étayer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Chống, đỡ (bằng cột chống, vật đỡ): Hành động dùng một vật cứng cáp để hỗ trợ, giữ cho một cấu trúc khỏi đổ hoặc yếu đi.
    • Củng cố, làm cơ sở cho (mộtlẽ, ý kiến): Hành động cung cấp bằng chứng, lập luận hoặc nền tảng vững chắc để hỗ trợ một tuyên bố, lý thuyết hoặc ý tưởng.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Les ouvriers doivent étayer le plafond avant de continuer les travaux. (Các công nhân phải chống đỡ trần nhà trước khi tiếp tục công việc.)
    • Il a étayé son hypothèse avec des données expérimentales solides. (Anh ấy đã củng cố giả thuyết của mình bằng những dữ liệu thực nghiệm vững chắc.)
    • Pour être convaincante, une argumentation doit être étayée par des faits. (Để thuyết phục, một lập luận phải được củng cố bởi các sự kiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Étayer une démonstration": Củng cố, làm vững chắc một phần trình bày/chứng minh.

    • Le chercheur étaye sa démonstration à l'aide de graphiques éloquents. (Nhà nghiên cứu củng cố phần trình bày của mình bằng các biểu đồ rõ ràng.)
  • "S'étayer sur/s'étayer de" (ít dùng hơn): Tựa vào, dựa vào cái gì đó để được hỗ trợ.

    • Sa théorie s'étaye sur les découvertes récentes en physique quantique. (Lý thuyết của ông ấy dựa vào những khám phá gần đây trong vậtlượng tử.)
Biến thể từ liên quan
  • Étai (danh từ giống đực): Thanh chống, cột chống.

    • Ils ont placé des étais pour soutenir la charpente. (Họ đã đặt các thanh chống để đỡ khung mái.)
  • Étayage (danh từ giống đực): Hành động chống đỡ; sự củng cố (nghĩa bóng).

    • L'étayage de la falaise est nécessaire pour éviter un éboulement. (Việc chống đỡ vách đácần thiết để tránh sạt lở.)
    • L'étayage théorique de son article est excellent. (Phần củng cốthuyết cho bài báo của anh ta rất xuất sắc.)
Từ đồng nghĩa
  • Soutenir: Chống đỡ, ủng hộ.
  • Renforcer: Củng cố, tăng cường.
  • Appuyer: Dựa vào, chống đỡ; ủng hộ (một lập luận).
  • Consolider: Củng cố, làm cho vững chắc.
Từ trái nghĩa
  • Affaiblir: Làm suy yếu.
  • Ébranler: Làm lung lay, làm dao động (niềm tin, lý thuyết).
  • Saper: Phá hoại ngầm, làm suy yếu nền tảng.
ngoại động từ
  1. chống (bằng cột chống)
    • étayer un mur
      chống bức tường
  2. cho dựa trên, làm nòng cốt cho
    • Thèse étayée de bons documents
      luận án những tài liệu tốt làm nồng cốt