être
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Là: Dùng để xác định bản chất, đặc điểm, nghề nghiệp hoặc danh tính của một người, vật, sự việc.
- Ở: Chỉ vị trí, nơi chốn hoặc trạng thái hiện tại.
- Tồn tại, có: Chỉ sự hiện hữu, sự có mặt của một sự vật, hiện tượng.
- Thuộc về, là của: Biểu thị quyền sở hữu.
- Đi (về quá khứ): Khi chia ở thì quá khứ kép (passé composé), có thể diễn tả hành động đã đi đến một nơi nào đó.
- Mắc, bận, đang...: Diễn tả một trạng thái đang diễn ra.
- Đáng, phải: Biểu thị sự cần thiết, bắt buộc.
Danh từ giống đực:
- Tồn tại: (Triết học) Trạng thái hiện hữu, sự sống.
- Bản thể: (Triết học) Thực thể cơ bản, bản chất của sự vật.
- Bản thân, con người: Chỉ một cá nhân, một sinh vật sống.
- Vật, sinh vật: Chỉ một thực thể sống.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Je suis vietnamien. (Tôi là người Việt Nam.)
- Il est cinq heures. (Bây giờ là năm giờ.)
- Je pense, donc je suis. (Tôi tư duy, vậy thì tôi tồn tại.)
- Ce livre est à moi. (Cuốn sách này là của tôi / thuộc về tôi.)
- J'ai été à Paris l'année dernière. (Năm ngoái tôi đã đi Paris.)
- Il est à son travail. (Anh ấy đang làm việc.)
- Cette porte est à réparer. (Cánh cửa này phải sửa.)
Danh từ:
- Les êtres vivants. (Các sinh vật sống.)
- Un être cher. (Một người thân yêu.)
- Le rapport de la pensée à l'être. (Mối quan hệ giữa tư tưởng và bản thể.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Être de + [địa danh]: Quê ở, là người của (một nơi nào đó).
- Il est de Hanoï. (Anh ấy quê ở Hà Nội / là người Hà Nội.)
- Être en + [quần áo, vật liệu]: Đang mặc (gì đó), được làm bằng (chất liệu gì).
- Elle est en robe. (Cô ấy đang mặc váy.)
- La table est en bois. (Cái bàn làm bằng gỗ.)
- Être pour/contre: Ủng hộ / Chống lại.
- Je suis pour cette idée. (Tôi ủng hộ ý kiến này.)
- Être sans + [danh từ]: Không có (cái gì đó).
- Il est sans emploi. (Anh ấy không có việc làm.)
- Y être: Hiểu (vấn đề), hoàn thành (công việc).
- Vous y êtes? (Anh hiểu chưa? / Anh xong chưa?)
Biến thể và từ gần giống
- Étant (participe présent): Đang là, đang tồn tại.
- Étant donné la situation... (Xét tình hình...)
- Été (participe passé): Đã là, đã đi (dùng trong các thì kép).
- Soit (subjonctif): (Nguyện) được là, dù có là.
- Ainsi soit-il. (Xin được như nguyện.)
Từ đồng nghĩa
- Exister (v): Tồn tại, hiện hữu.
- Se trouver (v): Ở tại, nằm ở.
- Appartenir à (v): Thuộc về.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- En être: Tham dự, có mặt; (đến) mức độ nào đó.
- J'en suis. (Tôi tham dự / Tôi đồng ý.)
- Où en êtes-vous dans votre travail? (Anh đến đâu rồi trong công việc của mình?)
- N'en être pas à...: Không bị ràng buộc/hạn chế bởi...
- Il n'en est pas à ses premières erreurs. (Đây không phải là lần đầu anh ta mắc lỗi.)
Thành ngữ liên quan
- C'est-à-dire: Nghĩa là, tức là.
- Être à côté de la plaque: Hoàn toàn sai, không hiểu vấn đề (nghĩa bóng: bắn trượt mục tiêu).
- Être dans la lune: Đang mơ màng, không tập trung.
- Être sur son trente-et-un: Ăn mặc rất đẹp, rất chỉnh tề.
- N'est-ce pas?: Có phải không? (Đặt cuối câu để xác nhận).
- Il fait beau, n'est-ce pas? (Thời tiết đẹp, có phải không?)
- Soit dit entre nous: Nói riêng giữa chúng ta với nhau.
- Comme si de rien n'était: Như thể không có chuyện gì xảy ra.
nội động từ
- là
- Je suis un Vietnamientôi là người Việt Nam
- Il est cinq heuresbây là năm giờ
- tồn tại
- Je pense, donc je suistôi tư duy, vậy thì tôi tồn tại
- có
- Il est des gens que la vérité effraiecó những người mà sự thật làm cho hoảng sự
- thuộc về, là của
- Ce crayon est à moicái bút chì ấy là của tôi
- ở
- Je suis à Hanoïtôi ở Hà Nội
- đi (về quá khứ)
- J'ai été à Paristôi đã đi Paris
- ainsi soit-il(tôn giáo) xin được như nguyện, a men
- ce n'est pas quekhông phải là
- ce que c'est que deđó là như thế đấy
- c'est àđến lượt; đến phần (ai)
- c'est à quiđua nhau mà...
- comment êtes-vous?anh có khỏe không?
- comme si de rien n'étaitnhư không xảy ra việc gì cả
- en êtretham dự
- Nous organisons une réception, en serez-vous?Chúng tôi tổ chức một buổi tiếp khách, anh có tham dự không?
- Où en-êtes vous?anh đến đâu rồi (khi làm việc gì)
- est-ce que?có... không?
- Est-ce que vous venez?Anh có đến không?
- être àcủa
- Ceci est à moicái này của tôi
- Je suis icitôi ở đây
- Être à son travailđang làm việc
- Être toujours à se plaindreluôn luôn kêu ca
- C'est à refairephải làm lại
- être contrechống lại
- être dequê ở; của
- Être de Thanhhoaquê ở Thanh Hóa, là người Thanh Hóa
- Cette comédie est de Molièrekịch này là của Mô-li-e
- Cette statue est de marbretượng này làm bằng đá hoa
- Il est de la policeông ta ở trong lực lượng cảnh sát
- Il est de la famillenó là người trong gia đình
- être de quelque chose à quelqu'uncó liên quan đến ai về mặt nào
- être enmặc (gì)
- être pourbênh vực (ai); về phía (ai); nghiêng về, tán thành
- Être pour une politique indépendantetán thành một đường lối độc lập
- Vous avez été pour beaucoup dans sa décisionanh có phần trách nhiệm lớn trong quyết định của ông ta
- Nous sommes pour partirchúng tôi sắp đi
- être sanskhông có
- Être sans le soukhông có đồng xu dính túi
- il n'est que detốt nhất là; chỉ cần
- j'en suis pour ce que j'ai dittôi giữ ý kiến của tôi
- je n'y suis pour rientôi không liên quan gì đến việc ấy
- l'êtrebị vợ lừa, bị mọc sừng
- n'en être pas àkhông bị ràng buộc bởi, không bị hạn chế bởi
- ne savoir plus où l'on en estluống cuống lắm, lúng túng lắm
- n'est-ce-pas?có phải không?
- n'être pluskhông còn nữa, chết rồi
- où en êtes-vous donc?anh tin thế ư?
- où en sommes-nous?có thể thế ư? có lẽ nào thế?
- si ce n'étaitnếu không phải vì
- s'il en est ainsinếu thực như thế
- si j'étais de; si j'étais que denếu tôi ở địa vị ấy
- soit dit entre nousnói riêng giữa chúng ta với nhau thôi
- y êtrehiểu
- Vous y êtes?anh hiểu chưa? anh xong chưa?
- Où en êtes-vous?anh đến đâu rồi?
danh từ giống đực
- (triết học) tồn tại
- (triết học) bản thể
- Le rapport de la pensée à l'êtresự quan hệ giữa tư tưởng và bản thể
- bản thân
- Emu jusqu'au fond de l'êtrecảm động đến tận đáy lòng (của bản thân)
- vật
- Les êtres vivantssinh vật
- người
- Un seul être vous manqueđối với anh chỉ thiếu một người