être

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:

    • : Dùng để xác định bản chất, đặc điểm, nghề nghiệp hoặc danh tính của một người, vật, sự việc.
    • : Chỉ vị trí, nơi chốn hoặc trạng thái hiện tại.
    • Tồn tại, : Chỉ sự hiện hữu, sự có mặt của một sự vật, hiện tượng.
    • Thuộc về, là của: Biểu thị quyền sở hữu.
    • Đi (về quá khứ): Khi chiathì quá khứ kép (passé composé), có thể diễn tả hành động đã đi đến một nơi nào đó.
    • Mắc, bận, đang...: Diễn tả một trạng thái đang diễn ra.
    • Đáng, phải: Biểu thị sự cần thiết, bắt buộc.
  2. Danh từ giống đực:

    • Tồn tại: (Triết học) Trạng thái hiện hữu, sự sống.
    • Bản thể: (Triết học) Thực thể cơ bản, bản chất của sự vật.
    • Bản thân, con người: Chỉ một cá nhân, một sinh vật sống.
    • Vật, sinh vật: Chỉ một thực thể sống.
Ví dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Je suis vietnamien. (Tôi người Việt Nam.)
    • Il est cinq heures. (Bây giờ năm giờ.)
    • Je pense, donc je suis. (Tôi tư duy, vậy thì tôi tồn tại.)
    • Ce livre est à moi. (Cuốn sách này của tôi / thuộc về tôi.)
    • J'ai été à Paris l'année dernière. (Năm ngoái tôi đã đi Paris.)
    • Il est à son travail. (Anh ấy đang làm việc.)
    • Cette porte est à réparer. (Cánh cửa này phải sửa.)
  • Danh từ:

    • Les êtres vivants. (Các sinh vật sống.)
    • Un être cher. (Một người thân yêu.)
    • Le rapport de la pensée à l'être. (Mối quan hệ giữa tư tưởng bản thể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être de + [địa danh]: Quê ở, là người của (một nơi nào đó).
    • Il est de Hanoï. (Anh ấy quê Nội / người Nội.)
  • Être en + [quần áo, vật liệu]: Đang mặc ( đó), được làm bằng (chất liệu ).
    • Elle est en robe. ( ấy đang mặc váy.)
    • La table est en bois. (Cái bàn làm bằng gỗ.)
  • Être pour/contre: Ủng hộ / Chống lại.
    • Je suis pour cette idée. (Tôi ủng hộ ý kiến này.)
  • Être sans + [danh từ]: Không (cái gì đó).
    • Il est sans emploi. (Anh ấy không việc làm.)
  • Y être: Hiểu (vấn đề), hoàn thành (công việc).
    • Vous y êtes? (Anh hiểu chưa? / Anh xong chưa?)
Biến thể từ gần giống
  • Étant (participe présent): Đang là, đang tồn tại.
    • Étant donné la situation... (Xét tình hình...)
  • Été (participe passé): Đã là, đã đi (dùng trong các thì kép).
  • Soit (subjonctif): (Nguyện) được là, là.
    • Ainsi soit-il. (Xin được như nguyện.)
Từ đồng nghĩa
  • Exister (v): Tồn tại, hiện hữu.
  • Se trouver (v): Ở tại, nằm ở.
  • Appartenir à (v): Thuộc về.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • En être: Tham dự, có mặt; (đến) mức độ nào đó.
    • J'en suis. (Tôi tham dự / Tôi đồng ý.)
    • en êtes-vous dans votre travail? (Anh đến đâu rồi trong công việc của mình?)
  • N'en être pas à...: Không bị ràng buộc/hạn chế bởi...
    • Il n'en est pas à ses premières erreurs. (Đây không phảilần đầu anh ta mắc lỗi.)
Thành ngữ liên quan
  • C'est-à-dire: Nghĩa là, tức là.
  • Être à côté de la plaque: Hoàn toàn sai, không hiểu vấn đề (nghĩa bóng: bắn trượt mục tiêu).
  • Être dans la lune: Đang mơ màng, không tập trung.
  • Être sur son trente-et-un: Ăn mặc rất đẹp, rất chỉnh tề.
  • N'est-ce pas?: phải không? (Đặt cuối câu để xác nhận).
    • Il fait beau, n'est-ce pas? (Thời tiết đẹp, phải không?)
  • Soit dit entre nous: Nói riêng giữa chúng ta với nhau.
  • Comme si de rien n'était: Như thể không có chuyện xảy ra.
nội động từ
    • Je suis un Vietnamien
      tôingười Việt Nam
    • Il est cinq heures
      bâynăm giờ
  1. tồn tại
    • Je pense, donc je suis
      tôi tư duy, vậy thì tôi tồn tại
    • Il est des gens que la vérité effraie
      những người sự thật làm cho hoảng sự
  2. thuộc về, là của
    • Ce crayon est à moi
      cái bút chì ấycủa tôi
    • Je suis à Hanoï
      tôi Nội
  3. đi (về quá khứ)
    • J'ai été à Paris
      tôi đã đi Paris
    • ainsi soit-il
      (tôn giáo) xin được như nguyện, a men
    • ce n'est pas que
      không phải
    • ce que c'est que de
      đónhư thế đấy
    • c'est à
      đến lượt; đến phần (ai)
    • c'est à qui
      đua nhau ...
    • comment êtes-vous?
      anh khỏe không?
    • comme si de rien n'était
      như không xảy ra việc gì cả
    • en être
      tham dự
    • Nous organisons une réception, en serez-vous?
      Chúng tôi tổ chức một buổi tiếp khách, anh tham dự không?
    • en-êtes vous?
      anh đến đâu rồi (khi làm việc gì)
    • est-ce que?
      ... không?
    • Est-ce que vous venez?
      Anh đến không?
    • être à
      của
    • Ceci est à moi
      cái này của tôi
    • Je suis ici
      tôiđây
    • Être à son travail
      đang làm việc
    • Être toujours à se plaindre
      luôn luôn kêu ca
    • C'est à refaire
      phải làm lại
    • être contre
      chống lại
    • être de
      quê ở; của
    • Être de Thanhhoa
      quêThanh Hóa, là người Thanh Hóa
    • Cette comédie est de Molière
      kịch nàycủa -li-e
    • Cette statue est de marbre
      tượng này làm bằng đá hoa
    • Il est de la police
      ông tatrong lực lượng cảnh sát
    • Il est de la famille
      người trong gia đình
    • être de quelque chose à quelqu'un
      liên quan đến ai về mặt nào
    • être en
      mặc ()
    • être pour
      bênh vực (ai); về phía (ai); nghiêng về, tán thành
    • Être pour une politique indépendante
      tán thành một đường lối độc lập
    • Vous avez été pour beaucoup dans sa décision
      anh phần trách nhiệm lớn trong quyết định của ông ta
    • Nous sommes pour partir
      chúng tôi sắp đi
    • être sans
      không
    • Être sans le sou
      không đồng xu dính túi
    • il n'est que de
      tốt nhất là; chỉ cần
    • j'en suis pour ce que j'ai dit
      tôi giữ ý kiến của tôi
    • je n'y suis pour rien
      tôi không liên quan đến việc ấy
    • l'être
      bị vợ lừa, bị mọc sừng
    • n'en être pas à
      không bị ràng buộc bởi, không bị hạn chế bởi
    • ne savoir plus où l'on en est
      luống cuống lắm, lúng túng lắm
    • n'est-ce-pas?
      phải không?
    • n'être plus
      không còn nữa, chết rồi
    • en êtes-vous donc?
      anh tin thế ư?
    • en sommes-nous?
      có thể thế ư? có lẽ nào thế?
    • si ce n'était
      nếu không phải
    • s'il en est ainsi
      nếu thực như thế
    • si j'étais de; si j'étais que de
      nếu tôiđịa vị ấy
    • soit dit entre nous
      nói riêng giữa chúng ta với nhau thôi
    • y être
      hiểu
    • Vous y êtes?
      anh hiểu chưa? anh xong chưa?
    • en êtes-vous?
      anh đến đâu rồi?
danh từ giống đực
  1. (triết học) tồn tại
  2. (triết học) bản thể
    • Le rapport de la pensée à l'être
      sự quan hệ giữa tư tưởng bản thể
  3. bản thân
    • Emu jusqu'au fond de l'être
      cảm động đến tận đáy lòng (của bản thân)
  4. vật
    • Les êtres vivants
      sinh vật
  5. người
    • Un seul être vous manque
      đối với anh chỉ thiếu một người