đo

  1. đgt. Xác định độ lớn của một đại lượng, một vật bằng những dụng cụ chuẩn xác: đo chiều dài đo diện tích đo nhiệt độ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đo
Người thợ mộc dùng thước dây để đo chiều dài của tấm ván.