đâu

  1. trgt. 1. ở chỗ nào: Sa đâu ấm đấy (tng); Thiên lôi chỉ đâu đánh đấy (tng) 2. Khắp nơi: Đâu cũng người tốt 3. Hình như Nghe đâu anh ấy sẽ về 4. Như thế nào: Lòng đâu sẵn mối thương tâm (K) 5. ở nơi nào đó: Nhạc vàng đâu đã tiếng nghe gần gần (K) 6. Bỗng chốc: Phút đâu trận gió cuốn cờ đến ngay (K) 7. Không thể: Người buồn cảnh vui đâu bao giờ (K) 8. Không phải: đánh vỡ bát đâu 9. Không còn: Nào đâu những đêm vàng bên bờ suối (Thế-lữ). // trt. Từ đặtcuối câu để chỉ một ý phủ định: Tôi không ăn đâu; chẳng biết đâu; Thật vàng, chẳng phải thau đâu (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "đâu"

đâu
Một chú mèo con đang trốn đâu đó trong phòng.