đùm

Học thuật
Thân thiện
đùm

Mẹ đùm xôi nếp bằng lá chuối.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Bọc tạm buộc túm lại một vật đó, thường thức ăn, bằng một vật liệu mềm như cây. Hành động này tạo thành một gói nhỏ, kín.
    • (Nghĩa bóng, trong thành ngữ) Che chở, đùm bọc, giúp đỡ. Thể hiện sự bao bọc, nâng đỡ về mặt tinh thần hoặc vật chất.
  2. Danh từ:

    • Vật được bọc lại thành một gói nhỏ, túm lại, thường chứa thức ăn. Chỉ chính cái túi, cái gói được tạo ra từ hành động "đùm".
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • thường đùm xôi bằng dong cho chúng tôi mang đi học. ( thường bọc xôi bằng dong cho chúng tôi mang đi học.)
    • Tinh thần " lành đùm rách" một nét đẹp trong văn hóa Việt Nam. (Tinh thần "người may mắn giúp đỡ người khó khăn" một nét đẹp trong văn hóa Việt Nam.)
  • Danh từ:
    • Mẹ gói cho tôi một đùm cơm nếp để ăn trưa. (Mẹ gói cho tôi một gói cơm nếp để ăn trưa.)
    • Trong mâm cỗ, những đùm bánh chưng nhỏ được bày ra rất đẹp mắt. (Trong mâm cỗ, những gói bánh chưng nhỏ được bày ra rất đẹp mắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đùm bọc": (động từ) Che chở, bao bọc, giúp đỡ một cách chu đáo, thường dùng cho người thân, cộng đồng.
    • Gia đình luôn đùm bọc, yêu thương lẫn nhau trong mọi hoàn cảnh.
  • "Bọc đùm": (động từ) Cách nói khác của "đùm", nhấn mạnh hành động bọc lại.
    • Chiếc bánh được bọc đùm cẩn thận trong mấy lớp .
Biến thể từ gần giống
  • Bọc (đg.): Hành động bao phủ xung quanh một vật. Nghĩa rộng hơn "đùm", có thể dùng với nhiều vật liệu (giấy, nilon, vải) không nhất thiết phải "buộc túm".
  • Gói (đg., d.): Hành động bọc kín một vật; chỉ vật được bọc kín. "Gói" thường dùng cho các vật liệu như giấy, nhựa có thể hình dáng vuông vức, trong khi "đùm" thường tạo thành gói tròn, túm lại.
  • Bươm (d.): (Phương ngữ) Có nghĩa tương tự "đùm" khi danh từ, chỉ gói thức ăn được bọc lại.
Từ đồng nghĩa
  • (Động từ): Bao bọc, che chở (nghĩa bóng), gói ghém.
  • (Danh từ): Gói, túm, bọc.
Thành ngữ liên quan
  • lành đùm rách: Thành ngữ nổi tiếng, khuyên răn người hoàn cảnh tốt đẹp, may mắn hơn nên giúp đỡ, che chở cho những người khó khăn, bất hạnh. Thể hiện tinh thần tương thân tương ái.
    • Hưởng ứng tinh thần lành đùm rách, mọi người đã quyên góp ủng hộ đồng bào vùng .
đùm

Mẹ đùm xôi nếp bằng lá chuối.

  1. I đg. Bọc tạm buộc túm lại. Đùm xôi bằng chuối. lành đùm rách (tng.).
  2. II d. Bọc nhỏ được buộc túm lại. Một cơm nếp.