đầy

  1. plein; comble; chargé; bondé; rempli; bien garni; bien fourni

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "đầy"

đầy
Cô bé rót nước vào chiếc ly thủy tinh cho đến khi nước dâng lên đầy sát mép.