đút

  1. đgt. 1. Cho vào bên trong miệng hoặc lỗ hẹp, nhỏ: đút cơm cho trẻ đút hai tay vào túi quần. 2. Nh. Đút lót: ăn của đút.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đút
Mẹ đút cháo cho em bé bằng thìa nhựa.