đỏ

Học thuật
Thân thiện
đỏ

Một quả táo đỏ nằm trên chiếc đĩa trắng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • màu như máu, như son: Màu sắc cơ bản trong quang phổ, tương ứng với màu của máu tươi hoặc son.
    • Hồng hào, ửng đỏ (thường trên da mặt): Chỉ trạng thái da mặt màu hồng lên do xúc động, nhiệt độ, hoặc sức khỏe.
    • Đang cháy, ánh sáng nhiệt độ cao: Chỉ trạng thái của vật liệu (như than, lửa) hoặc đèn tín hiệu khi đang hoạt động.
    • Thuộc về hoặc biểu tượng cho cách mạng, lý tưởng cộng sản: Mang ý nghĩa chính trị, liên quan đến cờ, tổ chức.
    • May mắn, gặp vận tốt: Dùng trong quan niệm dân gian, cho rằng màu đỏ mang lại điều lành.
    • Thắng, không thua (trong cờ bạc, đánh bài): Chỉ vận may trong các trò chơi tính may rủi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chiếc áo đỏ rất nổi bật. (Màu sắc)
    • Cậu xấu hổ đến nỗi mặt đỏ bừng. (Hồng hào trên da mặt)
    • Cục than trong bếp vẫn còn đỏ hồng. (Đang cháy)
    • cờ đỏ tung bay trên nóc dinh. (Biểu tượng cách mạng)
    • Anh ấy đang trong vận đỏ, làm cũng thuận lợi. (May mắn)
    • Hôm nay tay anh ta rất đỏ, thắng liên tục. (Thắng trong cờ bạc)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đỏ mặt": xấu hổ hoặc tức giận đến mức mặt ửng đỏ.
    • Nghe lời chê trách, đỏ mặt tía tai.
  • "đỏ lòm": màu đỏ rất đậm khó coi (thường mang nghĩa tiêu cực).
    • Bức tường sơn màu đỏ lòm trông thật chói mắt.
  • "đen đỏ": chỉ sự đan xen giữa rủi ro may mắn, thường trong kinh doanh, cờ bạc.
    • Làm ăn kiểu ấy, đen đỏ khó lường.
  • "đi đêm đỏ đèn": chỉ hành động vi phạm pháp luật hoặc đạo đức (dựa trên hình ảnh đèn đỏ của cảnh sát giao thông hoặc đèn hiệucác khu phố đèn đỏ).
    • Bọn buôn lậu thường đi đêm đỏ đèn.
Biến thể từ gần giống
  • Đỏ au: màu đỏ tươi sáng.
    • Những trái ớt chín đỏ au.
  • Đỏ hoe: màu đỏ nhạt, thường do khóc nhiều.
    • Đôi mắt đỏ hoe thức đêm.
  • Đỏ ối: màu đỏ rực, chói chang.
    • Bầu trời chiều đỏ ối.
  • Đỏ hỏn: màu đỏ tươi non (thường dùng cho da trẻ em hoặc vật mới).
    • Làn da em đỏ hỏn.
  • Đỏ chót: màu đỏ rất đậm sặc sỡ.
    • ấy son màu đỏ chót.
Từ đồng nghĩa
  • Hồng: chỉ màu nhạt hơn đỏ (pink, rosy), hoặc dùng trong "hồng hào" (chỉ sắc mặt).
  • Thắm: màu đỏ tươi đẹp (thường trong văn chương), như .
  • Son: màu đỏ của son (vermilion), như .
  • Điều: màu đỏ thẫm (crimson), thường dùng trong .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho tính từ tiếng Việt theo cách này. Các cụm từ được liệt kêmục 'Các cách sử dụng nâng cao').

Thành ngữ liên quan
  • Đỏ như gấc: mặt rất đỏ xấu hổ hoặc tức giận.
    • Bị thầy giáo phê bình trước lớp, đỏ mặt như gấc.
  • Đỏ như cà chua: mặt đỏ ửng lên ngượng ngùng.
    • ấy đỏ mặt như quả cà chua khi được khen.
  • Đen đi đỏ lại: trải qua nhiều thăng trầm, lúc may lúc rủi.
    • Cuộc đời kinh doanh của ông ta đen đi đỏ lại đã mấy phen.
  • Vào vòng đỏ đen: sa vào con đường cờ bạc, may rủi.
    • Cứ đam mê cờ bạc sẽ vào vòng đỏ đen.
đỏ

Một quả táo đỏ nằm trên chiếc đĩa trắng.

  1. tt. 1. màu như máu, như son: Cờ đỏ sao vàng; Khăn quàng đỏ 2. Hồng hồng: Mặt đỏ 3. Đã cháy: Than còn đỏ; Đèn đỏ rồi 4. Theo biểu tượng của cách mạng vô sản: Công hội đỏ 5. May mắn: Vận đỏ 8. Nói khi đánh bài không thua: Hắn được nhiều đỏ, chứ tài năng .