đỏ

  1. tt. 1. màu như máu, như son: Cờ đỏ sao vàng; Khăn quàng đỏ 2. Hồng hồng: Mặt đỏ 3. Đã cháy: Than còn đỏ; Đèn đỏ rồi 4. Theo biểu tượng của cách mạng vô sản: Công hội đỏ 5. May mắn: Vận đỏ 8. Nói khi đánh bài không thua: Hắn được nhiều đỏ, chứ tài năng .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đỏ
Một quả táo đỏ nằm trên chiếc đĩa trắng.