đốm

Học thuật
Thân thiện
đốm

Trên chiếc váy trắng có những đốm hoa màu đỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chấm sáng hiện ra trên nền tối: Một điểm sáng nhỏ, riêng lẻ xuất hiện trong bóng tối hoặc trên nền tối.
    • Chấm màu sắc khác biệt nổi bật trên một nền màu: Một vệt nhỏ, một dấu chấm màu sắc hoặc đặc tính khác với bề mặt xung quanh.
  2. Tính từ:

    • nhiều chấm, vệt nhỏ xen kẽ: Dùng để miêu tả bề mặt hoặc vật thể nhiều đốm (chấm, vệt) rải rác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trong đêm tối, anh nhìn thấy một đốm lửa nhỏ từ xa. (Một chấm sáng của lửa.)
    • Tấm vải này những đốm hoa màu xanh rất đẹp. (Những chấm hoa văn trên vải.)
    • Trên da ấy một đốm nâu nhỏ. (Một vết, chấm màu trên da.)
  • Tính từ:

    • Con chó đốm chạy rất nhanh trong sân. (Con chó lông với nhiều đốm màu.)
    • Chiếc bị bệnh trở nên đốm vàng. (Chiếc xuất hiện nhiều chấm/vệt màu vàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đốm đen": thường dùng để chỉ một điểm tối, một vết nhỏ màu đen, hoặc nghĩa bóng chỉ một khuyết điểm, điều không hay trong một sự việc hoặc con người.

    • Trên bức ảnh một đốm đen, có lẽ do ống kính bị bẩn.
    • Thành tích học tập của anh ấy gần như hoàn hảo, chỉ một đốm đen duy nhất.
  • "Đốm sáng": chỉ điểm sáng nhỏ, hoặc nghĩa bóng chỉ một tia hy vọng, một điểm tích cực trong hoàn cảnh khó khăn.

    • Đốm sáng từ ngọn đèn dầu leo lét trong căn nhà nhỏ.
    • Trong báo cáo đầy thách thức, vẫn một vài đốm sáng đáng khích lệ.
Biến thể từ liên quan
  • Đốm đốm (tính từ/từ láy): rất nhiều đốm nhỏ li ti.

    • cây bị bệnh, mặt dưới nổi lên những chấm đốm đốm.
  • Lốm đốm (tính từ/từ láy): những đốm to nhỏ không đều nhau, rải rác.

    • Bầu trời lốm đốm mây trắng.
  • Vết đốm (danh từ): Vết hình dạng như một đốm.

    • Áo sơ mi bị dính một vết đốm dầu.
Từ đồng nghĩa
  • Chấm (danh từ): Điểm nhỏ, thường tròn, trên một bề mặt. ("Chấm" có thể nhỏ hơn đều đặn hơn "đốm").
  • Vệt (danh từ): Nét dài, mảnh màu sắc khác. ("Vệt" thường dài hơn "đốm").
  • Nốt (danh từ): Thường dùng cho các đốm trên da (như nốt ruồi) hoặc trong y học.
Từ trái nghĩa
  • Đồng nhất (tính từ): tính chất giống nhau, không sự khác biệt thành từng mảng, đốm.
  • Trơn (tính từ): Nhẵn, phẳng, không hoa văn, đốm, chấm.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Đốm mờ ảo: Cụm từ thơ ca, chỉ những điểm sáng mờ nhạt, không rõ ràng.

    • Những đốm mờ ảo của ánh đèn thành phố in trên mặt nước.
  • Mặt đốm sao: Cách nói von, chỉ khuôn mặt nhiều tàn nhang hoặc nốt nhỏ.

    • khuôn mặt đốm sao rất đáng yêu.
đốm

Trên chiếc váy trắng có những đốm hoa màu đỏ.

  1. I. dt. Chấm sáng hiện ra trên nền tối hoặc chấm khác màu nổi lên trên nền màu nào đó: đốm lửa đốm hoa trên vải. IỊ tt. nhiều chấm xen vào: chó đốm.