đốm

  1. I. dt. Chấm sáng hiện ra trên nền tối hoặc chấm khác màu nổi lên trên nền màu nào đó: đốm lửa đốm hoa trên vải. IỊ tt. nhiều chấm xen vào: chó đốm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đốm
Trên chiếc váy trắng có những đốm hoa màu đỏ.