đốn

Học thuật
Thân thiện
đốn

Người nông dân đốn cành cây để cây ra nhánh mới.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Chặt, đẵn nhiều cây để lấy củi, gỗ: Hành động dùng công cụ (như rìu, cưa) để làm đổ cây hoặc cắt nhiều cây một lúc, thường với mục đích khai thác gỗ hoặc củi.
    • Chặt, đẵn bớt cành để cho ra nhánh mới: Hành động cắt tỉa, chặt bớt các cành cây nhằm mục đích kích thích cây đâm chồi, ra nhánh mới hoặc thu hoạch (như với cây dâu).
  2. Tính từ:

    • Hư hỏng, tồi tệ đến mức cùng cực; đáng khinh, đê tiện: Dùng để miêu tả phẩm chất, đạo đức, hoặc tình trạng của một người/sự việc đã sa sút, xuống cấp nghiêm trọng, vượt quá mức bình thường.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Người nông dân vào rừng để đốn củi về đun. (Người nông dân vào rừng để chặt củi về đun.)
    • Sau vụ thu hoạch, họ phải đốn bỏ những cành dâu già để cây ra non. (Sau vụ thu hoạch, họ phải chặt bỏ những cành dâu già để cây ra non.)
  • Tính từ:

    • Hắn ta thật quá đốn, lại đi lừa tiền của một già. (Hắn ta thật quá đê tiện, lại đi lừa tiền của một già.)
    • Tình cảnh của gia đình họ đốn nát sau trận hỏa hoạn. (Tình cảnh của gia đình họ trở nên tồi tệ, khánh kiệt sau trận hỏa hoạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đốn mạt": cực kỳ hèn hạ, thấp kém về nhân cách.

    • Hành vi phản bội bạn thật đốn mạt. (Hành vi phản bội bạn thật cực kỳ hèn hạ.)
  • "đốn trí" (ít dùng): làm cho trí óc mụ mị, kém minh mẫn (thường do sốc hoặc sợ hãi).

    • Tin dữ ấy khiến ông ấy gần như đốn trí. (Tin dữ ấy khiến ông ấy gần như tê liệt trí óc.)
Biến thể từ gần giống
  • Đốn đời (tính từ): rất tồi tệ, khốn khổ (về hoàn cảnh sống).

    • Cuộc sống đốn đời nơi đô thị ổ chuột. (Cuộc sống khốn khổ nơi đô thị ổ chuột.)
  • Đốn củi: cụm động từ chỉ việc chặt cây lấy củi.

  • Đốn dâu: cụm động từ chỉ việc chặt cành dâu để thu hoạch .
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Chặt, đẵn, hạ, phát.
  • Tính từ: Đê tiện, hèn hạ, tồi tệ, thảm hại, bần cùng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Đốn ngã: làm cho đổ xuống bằng cách chặt (nghĩa đen); đánh bại hoàn toàn (nghĩa bóng).
    • Cơn bão đốn ngã hàng loạt cây cổ thụ. (Cơn bão làm đổ hàng loạt cây cổ thụ.)
    • Lời tuyên bố đó gần như đốn ngã đối thủ của anh ta. (Lời tuyên bố đó gần như đánh bại hoàn toàn đối thủ của anh ta.)
Thành ngữ liên quan
  • "Đốn cây đợi thỏ": Ám chỉ kẻ ngồi không chờ đợi may mắn, viển vông, giống như "ôm cây đợi thỏ".

    • Anh ta cứ nghĩ mình sẽ trúng số, đúng đốn cây đợi thỏ. (Anh ta cứ nghĩ mình sẽ trúng số, đúng ôm cây đợi thỏ.)
  • "Đốn tận gốc, trốc tận rễ": Hành động triệt để, phá hủy hoàn toàn, không để lại mầm mống.

    • Phải đốn tận gốc, trốc tận rễ tệ nạn tham nhũng. (Phải tiêu diệt hoàn toàn tệ nạn tham nhũng.)
đốn

Người nông dân đốn cành cây để cây ra nhánh mới.

  1. 1 đgt. 1. Chặt, đẵn nhiều cây để lấy củi, gỗ: đốn gỗ đốn củi. 2. Chặt, đẵn bớt cành để cho ra nhánh mới: đốn cành đốn dâu.
  2. 2 tt. Hư hỏng, tồi tệ: không ngờ lại đốn đến như vậy.