đổ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Ngã xuống, sập xuống: Chỉ trạng thái của một vật thể (như cây, tường, nhà) từ tư thế đứng thẳng chuyển sang nằm ngang do tác động bên ngoài hoặc mất cân bằng.
- Thất bại, không thành: Dùng để chỉ một kế hoạch, dự định bị hủy bỏ hoặc không thể tiếp tục.
- Chết (thường dùng cho gia súc): Chỉ việc động vật (như trâu, bò) chết, đặc biệt do bệnh hoặc thời tiết khắc nghiệt.
- Cho chảy ra, làm cho tràn ra ngoài: Hành động chuyển chất lỏng, hạt rời từ trong vật chứa ra ngoài.
- Đưa chất lỏng đặc vào khuôn: Hành động rót vật liệu ở dạng lỏng, nhão (như bê tông, thạch cao) vào một khuôn để tạo hình và đợi nó đông cứng.
- Tiết ra nhiều: Chỉ việc cơ thể bài tiết ra một lượng lớn chất lỏng (như mồ hôi, máu).
- Di chuyển ồ ạt về một hướng: Chỉ một lượng lớn người hoặc vật di chuyển tập trung về một địa điểm.
- Đổ lỗi, quy trách nhiệm: Hành động gán tội lỗi, trách nhiệm cho người khác một cách vô căn cứ hoặc không đúng.
- Chuyển sang trạng thái khác đột ngột: Chỉ sự thay đổi nhanh chóng của hiện tượng tự nhiên hoặc trạng thái con người.
- Tính từ một mốc thời gian/không gian trở về trước/sau: (Khi kết hợp với từ chỉ hướng) dùng để xác định một khoảng thời gian hoặc không gian tính từ một điểm mốc.
Ví dụ sử dụng
- Ngã xuống, sập xuống:
- Cơn bão mạnh có thể đổ nhiều cây xanh.
- Bức tường cũ kỹ đã bị đổ sau trận mưa lớn.
- Thất bại, không thành:
- Kế hoạch du lịch của họ đã bị đổ vì thời tiết xấu.
- Cho chảy ra, làm cho tràn ra ngoài:
- Cô ấy đổ nước từ trong bình ra cốc.
- Xe tải đổ đất xuống mặt đường.
- Đưa chất lỏng đặc vào khuôn:
- Công nhân đang đổ bê tông để làm móng nhà.
- Tiết ra nhiều:
- Anh ấy chạy đến đổ mồ hôi.
- Di chuyển ồ ạt về một hướng:
- Sau giờ tan ca, công nhân đổ ra các cổng nhà máy.
- Dòng sông đổ về biển lớn.
- Đổ lỗi, quy trách nhiệm:
- Làm sai thì đừng đổ thừa cho người khác.
- Chuyển sang trạng thái khác đột ngột:
- Trời chợt đổ cơn mưa.
- Cậu con trai bỗng dưng đổ bệnh.
- Tính từ một mốc trở về trước/sau:
- Những người từ 18 tuổi đổ lên được tham gia cuộc thi.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Đổ vỡ": (Từ ghép) chỉ sự tan vỡ, sụp đổ hoàn toàn của một mối quan hệ, tổ chức hoặc hy vọng.
- Cuộc hôn nhân của họ cuối cùng cũng đổ vỡ.
- "Đỗ" vs "Đổ": Cần phân biệt với từ "đỗ" (chỉ việc dừng xe, thi đậu, hoặc cây đỗ - một loại đậu). "Đổ" liên quan đến hành động làm đổ, tràn ra, sụp đổ.
Biến thể và từ gần giống
- Đổ ập (động từ): Sập xuống một cách nhanh chóng và mạnh mẽ.
- Cây cổ thụ đổ ập xuống đường sau cơn gió lớn.
- Đổ bộ (động từ): Chỉ lực lượng quân sự hoặc một nhóm người đột ngột xuất hiện tại một địa điểm.
- Du khách đổ bộ về các bãi biển vào mùa hè.
- Đổ xô (động từ): Di chuyển hoặc lao về phía nào đó một cách rất nhanh và đông người.
- Mọi người đổ xô đi mua vàng khi giá hạ.
Từ đồng nghĩa
- Ngã, sập, đổ sập, đổ nhào (cho nghĩa "ngã xuống").
- Hủy, thất bại, tan vỡ (cho nghĩa "thất bại").
- Rót, trút, vãi (cho nghĩa "cho chảy ra").
- Dồn, tuôn, tràn (cho nghĩa "di chuyển ồ ạt").
- Quy, gán, trút (cho nghĩa "đổ lỗi").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Đổ vào: (1) Di chuyển ồ ạt vào trong. (2) Đổ chất lỏng vào vật chứa.
- Nước lũ đổ vào nhà.
- Cô đổ sữa vào ly.
- Đổ ra: (1) Di chuyển ồ ạt ra ngoài. (2) Đổ chất chứa trong vật ra ngoài.
- Khán giả đổ ra khỏi rạp hát.
- Anh ta đổ hết tâm sự ra với bạn.
- Đổ lên: (1) Di chuyển lên phía trên. (2) Tính từ một mốc thời gian trở lên.
- Dân làng đổ lên thành phố tìm việc.
- Dành cho trẻ em từ 10 tuổi đổ lên.
- Đổ xuống: (1) Rơi xuống từ trên cao (thường dùng cho mưa). (2) Đổ vật gì đó xuống phía dưới.
- Mưa lớn đổ xuống cả ngày.
- Xe ben đổ xuống một đống cát.
Thành ngữ liên quan
- Đổ thừa, đổ tội, đổ vấy: Các cách nói khác của việc đổ lỗi, gán ghép trách nhiệm cho người khác.
- Hắn ta thường hay đổ tội cho đồng nghiệp.
- Đổ máu: Chỉ sự hy sinh, chết chóc trong chiến tranh hoặc xung đột.
- Trận chiến đó đã khiến hai bên đổ nhiều máu.
- Đổ mồ hôi, sôi nước mắt: Chỉ sự lao động, nỗ lực vất vả.
- Thành công này là cả một quá trình đổ mồ hôi, sôi nước mắt.
- đgt. 1. Ngã nằm xuống do bị tác động mạnh hoặc do ở tư thế không đứng vững: Bão lớn làm đổ cây Tường xây ít xi măng bị đổ. 2. Không đứng vững được do không chống chọi nổi: Kế hoạch bị đổ. 3. Chết, không tồn tại: Mùa đông trâu bò hay bị đổ. 4. Đưa ra ngoài vật chứa đựng: đổ thóc ra phơi Xe đổ khách ngang đường. 5. Đưa (chất nhão, chất dẻo) vào khuôn để tạo vật cứng: đổ bê tông đổ móng đổ tượng thạch cao. 6. Thoát ra ngoài nhiều: đổ mồ hôi đổ máu. 7. Dồn mạnh về một nơi, một chỗ: Sông đổ về biển Mọi người đổ ra đường. 8. Dồn trách nhiệm, tội lỗi cho người khác mà đáng ra mình phải chịu: làm sai còn đổ cho người khác. 9. Chuyển sang trạng thái khác một cách đột ngột: Trời đổ tối Cô con gái đổ hư. 10. (Kết hợp với từ chỉ hướng như ra, vào, lên, xuống để tính) trở về một phía, một bên: khoảng năm mươi tuổi đổ lại tính từ Hà Nội trở ra.