đỗ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Dừng lại, đứng yên: Chỉ hành động tạm thời ngừng di chuyển, thường dùng cho phương tiện giao thông như xe cộ, tàu thuyền.
- Đạt yêu cầu, được tuyển chọn: Chỉ việc vượt qua một kỳ thi, cuộc kiểm tra hoặc được chấp nhận trong một đợt tuyển chọn.
- (Phương ngữ) Đậu: Chỉ hành động chim chóc, máy bay dừng lại, hạ cánh trên một bề mặt.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (Dừng lại):
- Xe buýt sẽ đỗ tại điểm này trong 5 phút.
- Khu vực này cấm đỗ xe ô tô.
- Động từ (Đạt yêu cầu):
- Cô ấy đã đỗ vào trường đại học với số điểm rất cao.
- Anh ấy đỗ thủ khoa kỳ thi tốt nghiệp.
- Động từ (Phương ngữ - Đậu):
- Con chim đỗ trên cành cây trước cửa sổ.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Đỗ đạt": Thành đạt trong học vấn, khoa cử.
- Gia đình mong con cái học hành đỗ đạt.
- "Đỗ xe": Hành động dừng và để xe ở một vị trí.
- Bạn có thể đỗ xe ở bãi đỗ phía sau tòa nhà.
Biến thể và từ liên quan
- Đậu: Là biến thể phổ biến, có thể thay thế cho cả ba nghĩa của "đỗ" (dừng xe, thi đỗ, chim đậu). "Đỗ" thường trang trọng hơn trong ngữ cảnh thi cử.
- Đỗ đậu (Danh từ): Chỉ các loại cây họ đậu như đậu xanh, đậu đen, đậu nành (nghĩa này thuộc về từ đồng âm "đỗ2").
Từ đồng nghĩa
- Dừng: Tạm ngừng lại (nghĩa dừng xe).
- Đậu: (Như đã nêu ở trên).
- Trúng tuyển, đạt: Vượt qua kỳ thi, được chọn (nghĩa thi cử).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng": Thành ngữ chế giễu những người huênh hoang, khoe khoang về thành công khi chưa đạt được kết quả thực sự. (Nghĩa đen: Chưa đỗ tiến sĩ đã đe dọa hàng tổng).
- 1 (ph.). x. đậu1.
- 2 đg. 1 Ở yên, đứng yên tại một chỗ trong một lúc, trước khi di chuyển tiếp (thường nói về tàu, xe). Ôtô buýt đỗ lại cho hành khách xuống. Chỗ này cấm đỗ xe. 2 (ph.). Đậu. Chim đỗ trên cành.
- 3 đg. Đạt yêu cầu để được tuyển chọn trong cuộc thi cử. Đỗ cao trong kì thi tốt nghiệp. Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng (tng.).