đỗ

  1. (cũng nói đậu) dolique; haricot; pois
  2. xem đậu
  3. provisoirement
  4. (cũng nói đậu) réussir à l'examen; être reçu
    • chưa đỗ ông nghề đã đe hàng tổng
      vendre la peau de l'ours

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "đỗ"

đỗ
Xe buýt đỗ lại để hành khách xuống.