độ

Học thuật
Thân thiện
độ

Trời nóng 30 độ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đơn vị đo lường: Dùng để chỉ đơn vị đo góc, cung, nhiệt độ, nồng độ hoặc các mức xác định trong một thang đo, hệ thống tính toán. Ký hiệu "°".
    • Mức độ, phạm trù: Chỉ mức xác định của một tính chất, trạng thái hoặc một phạm trù triết học về sự thống nhất giữa chất lượng.
    • Quãng đường, khoảng cách: (Từ cổ, ít dùng) Chỉ một quãng đường nào đó.
    • Khoảng thời gian: Chỉ một khoảng thời gian, thời điểm nào đó.
    • Số lượng ước chừng: Chỉ một số lượng, mức độ khoảng chừng, ước lượng.
  2. Động từ:

    • (Trời, Phật) cứu giúp: (Từ tôn giáo) Hành động cứu vớt, giúp đỡ chúng sinh thoát khỏi khổ đau, luân hồi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Góc vuông số đo 90 độ. (Chỉ đơn vị đo góc).
    • Nhiệt độ hôm nay lên tới 38 độ. (Chỉ đơn vị đo nhiệt độ).
    • Độ ẩm trong phòng rất cao. (Chỉ mức độ của một tính chất).
    • Sự việc đã vượt quá mức độ cho phép. (Chỉ giới hạn, phạm trù).
    • Anh ấy đi được mấy độ đường thì gặp sự cố. (Chỉ quãng đường - cách dùng cổ).
    • Hoa đào nở đúng độ Tết. (Chỉ khoảng thời gian).
    • Căn phòng rộng độ 20 mét vuông. (Chỉ số lượng ước chừng).
  • Động từ:

    • Cầu mong Phật độ cho linh hồn được siêu thoát. (Chỉ hành động cứu giúp của thần linh).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quay 180 độ": Thay đổi ý kiến, thái độ một cách đột ngột hoàn toàn trái ngược so với trước đó.

    • Sau cuộc nói chuyện, anh ta đã quay 180 độ đồng ý với đề xuất của chúng tôi.
  • "vừa độ": Đúng vào lúc, đúng thời điểm thích hợp.

    • Cơm vừa độ chín tới thì ngon nhất.
  • "lên đến độ": Đạt đến mức, đến trình độ nào đó (thường hàm ý cao hoặc đáng chú ý).

    • Câu chuyện ly kỳ lên đến độ khiến ai cũng phải kinh ngạc.
Biến thể từ gần giàng
  • Độc (Tính từ): Khác biệt, riêng lẻ, một không hai (không phải biến thể của "độ" nhưng dễ nhầm lẫn về âm).
  • Mức độ (Danh từ): Mức, chừng mực, trình độ đạt được của sự vật, hiện tượng.
  • Nhiệt độ (Danh từ): Độ nóng lạnh được đo bằng nhiệt kế.
  • Góc độ (Danh từ): Cách nhìn, phương diện xem xét vấn đề.
Từ đồng nghĩa
  • Mức (Danh từ): Chỉ trình độ, giới hạn đạt được.
  • Chừng (Danh từ/Phó từ): Khoảng, độ, ước chừng.
  • Khoảng (Danh từ): Chừng, độ (về thời gian, không gian).
  • Cứu độ (Động từ): (Tôn giáo) Cứu vớt, giải thoát (đồng nghĩa với "độ" khi động từ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Độ sinh (Động từ + Tân ngữ): (Phật giáo) Cứu giúp, dẫn dắt chúng sinh.

    • Bồ Tát phát nguyện độ sinh.
  • Độ trì (Động từ + Động từ): (Phật giáo) Che chở, bảo vệ cứu giúp.

    • Cầu xin chư Phật độ trì cho gia đình bình an.
Thành ngữ liên quan
  • "Trăm năm bia đá cũng mòn, ngàn năm bia miệng vẫn còn trơ trơ": (Không trực tiếp chứa từ "độ" nhưng liên quan đến khái niệm thời gian - "độ").
  • " độc độ": (Thành ngữ cổ, ít dùng) Ý nói vật chất độc thì cũng thuốc giải tương ứng (ở đây "độ" có thể hiểu liều lượng, mức độ của thuốc giải).
độ

Trời nóng 30 độ.

  1. 1 d. 1 Đơn vị đo cung, đo góc, bằng 1/360 của đường tròn, hoặc 1/180 của góc bẹt ( hiệu "o"). Vẽ một góc 60O. Anh ta quay 180 độ (thay đổi ý kiến, thái độ đột ngột, trái hoàn toàn với trước). 2 Đơn vị đo trong thang đo nhiệt độ, nồng độ ( hiệu "o"), v.v. Trời nóng 30O. Sốt 40O. Nước sôi 100O. Cồn 90O. 3 Mức xác định trong một thang đo, một hệ thống tính toán. Độ ẩm không khí*. Độ nhạy của phim. Độ tin cậy. 4 (chm.). Phạm trù triết học chỉ sự thống nhất giữa hai mặt chất lượng của sự vật, trong đó hai mặt chất lượng phù hợp với nhau, khi lượng đổi đến một giới hạn nào đó thì chất đổi.
  2. 2 d. 1 (id.; thường đi đôi với đường). Quãng đường nào đó. Đi chưa được mấy độ đường. Nhỡ độ đường. 2 Khoảng thời gian nào đó. Lúa đang độ con gái. Đào nở vừa độ Tết. Độ này sang năm. 3 Khoảng chừng. Dài độ 5 mét. Độ gần trưa thì tới nơi.
  3. 3 đg. (Trời, Phật) cứu giúp, theo tôn giáo. Phật độ chúng sinh.