độn

  1. 1 dt. Phép bói thái ất (): Bấm độn.
  2. 2 tt. Không thông minh; Đần: Anh chàng ấy thực độn.
  3. 3 đgt. Trộn lẫn vào: Gạo thổi không độn khoai thì độn ngô (Ng-hồng).
  4. 4 đgt. Nhồi vào: Độn bông vào gối.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "độn"

Proverbs and Idioms

độn
Một người thợ đang độn bông vào một chiếc gối mới.