độn

Học thuật
Thân thiện
độn

Một người thợ đang độn bông vào một chiếc gối mới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phép bói toán cổ truyền: Chỉ một phương pháp bói toán xưa, thường bấm độn, dựa trên các tính toán.
  2. Tính từ:

    • Chậm hiểu, không nhanh trí: Dùng để miêu tả người đầu óc chậm chạp, kém thông minh, phản ứng không linh hoạt.
  3. Động từ:

    • Trộn thêm, pha lẫn: Hành động trộn một thứ (thường thứ phụ, rẻ hơn hoặc kém chất lượng hơn) vào một thứ khác.
    • Nhồi, nhét, lót thêm vào bên trong: Hành động cho thêm vật liệu vào bên trong một vật để làm cho đầy hơn, dày hơn hoặc hình dạng nhất định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ông cụ già rất giỏi thuật bấm độn. (Ông cụ già rất giỏi thuật bói toán cổ truyền.)
  • Tính từ:

    • Đứa bé ấy trông có vẻ hơi độn, tiếp thu bài chậm. (Đứa bé ấy trông có vẻ hơi chậm hiểu, tiếp thu bài chậm.)
  • Động từ (nghĩa trộn thêm):

    • Ngày xưa khi gạo khan hiếm, người ta thường độn thêm khoai hoặc sắn vào cơm. (Ngày xưa khi gạo khan hiếm, người ta thường trộn thêm khoai hoặc sắn vào cơm.)
  • Động từ (nghĩa nhồi vào):
    • Chị ấy độn thêm bông gòn vào trong ruột gối cho êm. (Chị ấy nhồi thêm bông gòn vào trong ruột gối cho êm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Độn thổ": (thành ngữ) chỉ việc chui xuống đất để lẩn trốn, biến mất một cách xấu hổ.

    • Sai lầm ấy khiến tôi muốn độn thổ. (Sai lầm ấy khiến tôi muốn chui xuống đất.)
  • "Độn vai": (từ ) chỉ cái đệm vai trên áo lính hoặc áo dài truyền thống.

    • Bộ quân phục xưa độn vai rất oai. (Bộ quân phục xưa đệm vai rất oai.)
Biến thể từ liên quan
  • Đần độn (tính từ): kết hợp từ, nhấn mạnh sự đần độn, kém thông minh.

    • có vẻ đần độn chứ không phải chỉ hơi chậm. ( có vẻ rất đần độn chứ không phải chỉ hơi chậm.)
  • Độn tóc (danh từ): búi tóc giả dùng để tăng độ dày hoặc tạo kiểu tóc.

    • ấy dùng độn tóc để búi tóc cho to hơn. ( ấy dùng búi tóc giả để búi tóc cho to hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Trộn (động từ): trộn lẫn.
  • Nhồi (động từ): nhồi, nhét.
  • Đần (tính từ): đần độn, chậm hiểu.
Từ trái nghĩa
  • Thông minh (tính từ): nhanh trí, sáng dạ.
  • Tinh anh (tính từ): sáng suốt, tinh tường.
Thành ngữ liên quan
  • Độn thổ (như đã nêutrên): muốn chui xuống đất xấu hổ, hổ thẹn.
  • Cơm độn khoai: chỉ cuộc sống khó khăn, thiếu thốn, phải ăn uống đạm bạc.
độn

Một người thợ đang độn bông vào một chiếc gối mới.

  1. 1 dt. Phép bói thái ất (): Bấm độn.
  2. 2 tt. Không thông minh; Đần: Anh chàng ấy thực độn.
  3. 3 đgt. Trộn lẫn vào: Gạo thổi không độn khoai thì độn ngô (Ng-hồng).
  4. 4 đgt. Nhồi vào: Độn bông vào gối.