đỡ

Học thuật
Thân thiện
đỡ

Một cầu thủ dùng chân đỡ bóng trước khi nó chạm đất.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Giữ, nângphía dưới cho khỏi đổ, ngã: Hành động dùng lực hoặc vật dụng để chống đỡ, nâng đỡ một vật hoặc người khác, ngăn không cho họ/ bị ngã, đổ, rơi.
    • Đón nhận bằng tay: Hành động đưa tay ra để tiếp nhận một vật đang rơi hoặc được đưa tới.
    • Đón để ngăn, chặn lại: Hành động chủ động ngăn cản, làm chệch hướng một vật thể đang di chuyển (như quả bóng, đòn tấn công).
    • Giúp thêm vào, chia sẻ bớt: Hành động tham gia, hỗ trợ để làm giảm bớt khối lượng công việc, trách nhiệm hoặc gánh nặng cho người khác.
    • Làm giảm nhẹ, làm bớt đi: Hành động hoặc tác động làm cho một tình trạng tiêu cực (như đói, khổ, đau, kém cỏi) trở nên nhẹ hơn, dễ chịu hơn.
  2. Phó từ:

    • Tạm thời, trong khi chưa lựa chọn tốt hơn: Biểu thị một hành động, trạng thái chỉ mang tính chất tạm bợ, tạm thời chấp nhận được chưa điều kiện hoặc phương án tối ưu.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Anh ấy chạy lại đỡ cụ suýt ngã. (Hành động nâng đỡ, giữ cho khỏi ngã.)
    • ấy đỡ lấy gói quà từ tay người đưa hàng. (Hành động đón nhận bằng tay.)
    • Thủ môn xuất sắc đỡ được quả phạt đền. (Hành động chặn, ngăn quả bóng.)
    • Con cái lớn biết đỡ đần cha mẹ việc nhà. (Hành động giúp đỡ, chia sẻ công việc.)
    • Uống chút nước ấm cho đỡ đau họng. (Hành động/làm cho bớt đau.)
  • Phó từ:

    • Nhà chưa xong, cả nhà phảiđỡ nhà bác. (Ở tạm thời.)
    • Dùng cái đỡ vài hôm rồi mua mới. (Dùng tạm thay thế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đỡ đầu": Nhận làm người bảo trợ, che chở, dìu dắt (thường về mặt tinh thần, đạo đức hoặc nghề nghiệp).
    • Giáo sư rất quý người học trò ông nhận đỡ đầu.
  • "Đỡ đẻ": Hỗ trợ, giúp đỡ cho việc sinh nở của sản phụ (nghĩa chuyên môn).
  • "Đỡ lời": Nói thêm vào, nói hỗ trợ để giúp người khác trong một cuộc trò chuyện, thảo luận.
    • Thấy anh ấy lúng túng, tôi vội đỡ lời giúp.
Biến thể từ gần giống
  • Nâng đỡ (động từ): Hỗ trợ, giúp đỡ (thường mang sắc thái trang trọng, nâng cao hơn).
    • Cộng đồng luôn nâng đỡ những hoàn cảnh khó khăn.
  • Chống đỡ (động từ): Dùng sức hoặc vật cứng để giữ cho khỏi đổ, thường chịu lực lớn.
    • Cột nhà này chống đỡ cả mái ngói.
  • Đỡ tốn/đỡ hao (cụm động từ): Làm cho bớt tiêu hao, lãng phí đi.
    • Đi đường này đỡ tốn xăng hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Chống (động từ): Chịu lực, giữ cho đứng vững.
  • Đón (động từ): Đưa tay ra để nhận lấy.
  • Cản (động từ): Ngăn chặn lại.
  • Giúp (động từ): Hỗ trợ, làm cho nhẹ bớt công việc.
  • Giảm (động từ): Làm cho bớt đi.
  • Tạm (phó từ): Mang tính chất tạm thời.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Đỡ cho: Hành động đỡ thay, thế cho ai.
    • Anh đỡ cho tôi phần việc nặng này nhé.
  • Đỡ dùm (phương ngữ, đặc biệt miền Nam): Hành động đỡ giúp cho ai.
    • Bạn đỡ dùm tôi trả lời câu hỏi này được không?
Thành ngữ liên quan
  • "Ăn trầu đỡ đói, nằm que đỡ mệt": Thành ngữ nói về việc tạm dùng những thứ không đáng kể, không thực chất để cho đỡ cực, đỡ thèm trong lúc túng thiếu, cùng đường.
  • "Đỡ tay đỡ chân": Chỉ sự giúp đỡ, hỗ trợ trong công việc chân tay, lao động.
    • Đứa bé mới năm tuổi đã biết đỡ tay đỡ chân mẹ rồi.
đỡ

Một cầu thủ dùng chân đỡ bóng trước khi nó chạm đất.

  1. 1 I. đgt. 1. Giữ, nângphía dưới cho khỏi đổ, ngã: cụ già đi phải người đỡ giá đỡ. 2. Đón nhận bằng tay: đỡ gói quà tặng. 3. Đón để ngăn, chặn lại: đỡ bóng. 4. Giúp thêm vào: đỡ việc gia đình làm đỡ nói đỡ lời. 5. Giảm nhẹ bớt đi được những cái không hay như khó khăn, vất vả, kém cỏi nói chung: ăn cho đỡ đói học hành cũng đỡ hơn trước. II. pht. Tạm không cách nào hơn: ở đỡ một thời gian dùng đỡ khi chưa cái tốt hơn.