đỡ

  1. 1 I. đgt. 1. Giữ, nângphía dưới cho khỏi đổ, ngã: cụ già đi phải người đỡ giá đỡ. 2. Đón nhận bằng tay: đỡ gói quà tặng. 3. Đón để ngăn, chặn lại: đỡ bóng. 4. Giúp thêm vào: đỡ việc gia đình làm đỡ nói đỡ lời. 5. Giảm nhẹ bớt đi được những cái không hay như khó khăn, vất vả, kém cỏi nói chung: ăn cho đỡ đói học hành cũng đỡ hơn trước. II. pht. Tạm không cách nào hơn: ở đỡ một thời gian dùng đỡ khi chưa cái tốt hơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đỡ
Một cầu thủ dùng chân đỡ bóng trước khi nó chạm đất.