dỡ

Học thuật
Thân thiện
dỡ

Hai công nhân đang dỡ những bao hàng từ xe tải xuống.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tách, mở, bung ra những thứ đang dính, đang gói, đang xếp chặt vào nhau: Hành động làm cho một khối, một đống, hoặc những vật liên kết với nhau trở nên rời rạc hoặc mở ra.
    • Lấy (thức ăn) ra khỏi dụng cụ nấu: Hành động múc, xới hoặc chuyển thức ăn đã chín từ trong nồi ra ngoài để sử dụng.
    • Tháo dỡ, dỡ bỏ từng phần một cách chủ ý: Hành động phá hủy hoặc tháo rời một công trình, một cấu trúc nào đó (như nhà cửa) một cách tuần tự, từng mảnh.
    • Bốc dỡ hàng hóa: Hành động chuyển hàng hóa được xếp chồng trên phương tiện vận chuyển (như xe, tàu) xuống.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa 1: Tách, mở ra):

    • Gánh rơm trông nhỏ nhưng dỡ ra thì thấy rất nhiều.
    • ấy dỡ gói quà một cách cẩn thận.
  • Động từ (Nghĩa 2: Lấy thức ăn ra):

    • Mẹ dỡ xôi nóng hổi ra mâm để cả nhà cùng ăn.
    • Anh ấy dỡ cơm từ nồi điện vào bát.
  • Động từ (Nghĩa 3: Tháo dỡ, dỡ bỏ):

    • Chính quyền bắt dân dỡ nhà để giải phóng mặt bằng.
    • Họ phải dỡ bỏ bức tường để xây lại.
  • Động từ (Nghĩa 4: Bốc dỡ hàng hóa):

    • Công nhân đang dỡ hàng từ container xuống kho.
    • Tàu cập bến, thủy thủ bắt đầu dỡ những thùng hàng xuống.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dỡ bỏ": tháo gỡ, phá bỏ hoàn toàn một thứ đó, thường công trình kiến trúc hoặc quy định.

    • Thành phố quyết định dỡ bỏ khu chung kỹ, xuống cấp.
  • "dỡ ra": nhấn mạnh hành động mở, tách ra khỏi trạng thái nguyên khối ban đầu.

    • Chiếc bánh chưng được dỡ ra khỏi chuối, tỏa hương thơm ngát.
Biến thể từ gần giống
  • Dở (tính từ): Chưa hoàn thành, ở trạng thái giữa chừng; hoặc chỉ chất lượng kém, tệ.

    • Công việc còn đang dở. (chưa xong)
    • Bộ phim này diễn xuất rất dở. (tệ)
  • Dỡ dang (tính từ): Chỉ trạng thái chưa hoàn tất, bị bỏ lửng giữa chừng.

    • Căn nhà xây dỡ dang hết vốn.
Từ đồng nghĩa
  • Tháo: Tháo rời các bộ phận đã lắp ghép (gần nghĩa với "dỡ" nghĩa 3).
  • Bốc: Lấy hàng hóa lên/xuống (gần nghĩa với "dỡ" nghĩa 4).
  • Múc: Lấy chất lỏng hoặc thức ăn bằng dụng cụ (gần nghĩa với "dỡ" nghĩa 2).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Dỡ hàng: Hành động chuyển hàng hóa từ trên tàu, xe xuống.

    • Xe tải vừa đến, mọi người cùng nhau dỡ hàng xuống.
  • Dỡ nhà: Hành động phá dỡ một ngôi nhà.

    • Khu phố sắp bị dỡ nhà để xây dựng khu đô thị mới.
Thành ngữ liên quan
  • Dỡ kho: Chỉ việc bán hết hàng tồn kho, thường với giá rẻ. (Nghĩa bóng, xuất phát từ hành động dỡ hàng trong kho ra).
    • Cửa hàng đang dỡ kho với nhiều mặt hàng giảm giá sâu.
dỡ

Hai công nhân đang dỡ những bao hàng từ xe tải xuống.

  1. đgt. 1. Tở ra những thứ dính vào nhau: Gánh rơm trông nhỏ dỡ ra thì đầy lùm (Ng-hồng) 2. Lấy cơm, lấy xôi từ nồi ra: Dỡ xôi ra chuối đem về trại (Ng-hồng) 3. Lấy đi lần lần từng lớp, từng mảnh: bắt dân dỡ nhà, bỏ ruộng (NgĐThi) 4. Bỏ dần xuống những hàng xếp trên xe, trên tàu: Thuê người dỡ những bao hàng xuống.