đứt

Học thuật
Thân thiện
đứt

Một sợi dây thừng bị đứt làm đôi.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Rời ra thành từng đoạn, mất tính liên tục do bị tác động mạnh: Chỉ trạng thái một vật thể dài, mảnh (như dây, chỉ, sợi) bị chia cắt hoàn toàn thành hai hay nhiều phần.
    • Bị tổn thương, rách da thịt do vật sắc cứa phải: Chỉ vết thương hở, chảy máu do bị vật sắc nhọn (như dao, kính, cây) cứa vào.
    • Bị ngắt, bị chấm dứt một cách đột ngột hoặc hoàn toàn: Chỉ sự gián đoạn, mất kết nối của những thứ trừu tượng như mối quan hệ, liên lạc, nguồn cung cấp.
  2. Phó từ:

    • Một cách dứt khoát, hoàn toàn không thể lấy lại được: Nhấn mạnh tính chất cuối cùng, triệt để của một hành động như bán, mất, cắt đứt.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Sợi dây chão đã đứt chịu lực quá lớn. (Chỉ sự vật bị chia cắt.)
    • Anh ấy vô tình bị mảnh kính đứt tay, chảy rất nhiều máu. (Chỉ vết thương hở.)
    • Sau cuộc cãi vã, hai người bạn thân đã đứt tình, không nói chuyện với nhau nữa. (Chỉ sự chấm dứt mối quan hệ.)
  • Phó từ:

    • Gia đình ông ấy quyết định bán đứt mảnh đấtquê để lên thành phố sinh sống. (Nhấn mạnh việc bán dứt điểm, không giữ lại.)
    • Trời mưa to khiến tôi mất đứt buổi hẹn quan trọng. (Nhấn mạnh việc mất hoàn toàn cơ hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đứt gánh giữa đường": Thành ngữ chỉ việc dở dang, không thể tiếp tục một công việc, kế hoạch nào đó giữa chừng gặp trở ngại.
    • Dự án đầu nguy cơ đứt gánh giữa đường thiếu vốn.
  • "Đứt hơi": (Nghĩa bóng) Chỉ trạng thái mệt đến mức không thở nổi, hoặc chỉ sự ngắt quãng khi nói/nói không ra hơi.
    • Chạy bộ lên dốc khiến tôi gần như đứt hơi.
  • "Đứt phim": (Nghĩa bóng) Chỉ sự gián đoạn đột ngột trong dòng suy nghĩ, câu chuyện hoặc sự kiện.
    • Nghe tin bất ngờ, đầu óc tôi như đứt phim vài giây.
Biến thể từ gần giống
  • Đứt đoạn (tính từ): Không liên tục, những khoảng ngắt quãng.
    • Bài phát biểu của anh ấy bị đứt đoạn cảm xúc.
  • Đứt quãng (tính từ): những khoảng thời gian ngừng lại rồi mới tiếp tục, không đều đặn.
    • Tiếng chuông điện thoại vang lên đứt quãng trong đêm.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa cắt rời): .
  • Động từ (nghĩa chấm dứt): .
  • Phó từ: .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Cắt đứt: Hành động chủ động làm cho dừng lại hoặc chia lìa một cách triệt để.
    • ấy quyết định cắt đứt mọi liên lạc với quá khứ.
  • Đứt bóng: (Thể thao, trong bóng đá) Chỉ việc cầu thủ phá bóng hoặc ngăn cản đường chuyền của đối phương một cách đột ngột hiệu quả.
    • Hậu vệ số 5 pha đứt bóng rất hay, ngăn cản pha tấn công nguy hiểm.
Thành ngữ liên quan
  • Đứt tay hay thuốc: Nhắc nhở phải biết trân trọng, giữ gìn những thứ quý giá ngay cả khi chúng có vẻ nhỏ bé, khi cần đến sẽ rất hữu ích.
    • Anh cứ giữ lấy bộ đồ nghề đi, đứt tay hay thuốc, biết đâu lại cần dùng đến.
  • Đứt đuôi con nòng nọc: Chỉ việc làm một cách qua loa, dở dang, không đến nơi đến chốn.
    • Công việc anh ta làm cứ như đứt đuôi con nòng nọc, chẳng ra đầu ra đũa cả.
đứt

Một sợi dây thừng bị đứt làm đôi.

  1. I. đgt. 1. Rời ra thành đoạn do bị cắt, chặt, kéo: đứt dây cắt mãi không đứt. 2. Cứa làm cho rách chảy máu: nứa cứa đứt tay. 3. Mất liên lạc: cắt đứt quan hệ đứt liên lạc. II. pht. Hẳn, dứt khoát: bán đứt mất đứt buổi đi chơi.