ảo

Học thuật
Thân thiện
ảo

Câu chuyện ảo đó có một con rồng bay trên núi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thật, không tồn tại trong thực tế: "Ảo" dùng để chỉ những thứ chỉ tồn tại trong nhận thức, tưởng tượng hoặc cảm giác, không phải thực thể vật cụ thể.
    • Giả tạo, không chân thực: Chỉ những điều được tạo ra một cách giả dối, không đúng với bản chất thật.
    • (Toán học, Vật ): Thuộc về khái niệm trừu tượng, không đo đếm được trực tiếp trong thực tế vật thông thường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thế giới trong giấc mơ một thế giới ảo. (Thế giới trong giấc mơ một thế giới không thật.)
    • Đừng tin vào những lời hứa ảo đó. (Đừng tin vào những lời hứa giả dối/không thực đó.)
    • Trong toán học, căn bậc hai của số âm một số ảo. (Trong toán học, căn bậc hai của số âm một số không thuộc trục số thực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ảo tưởng": Niềm tin sai lầm, viển vông vào điều không thật.

    • Anh ta đang sống trong ảo tưởng về một thành công dễ dàng. (Anh ta đang sống trong niềm tin sai lầm về một thành công dễ dàng.)
  • "Ảo giác": Nhận thức sai lệch của giác quan về một sự vật, hiện tượng không tồn tại.

    • Bệnh nhân có thể gặp ảo giác sau khi dùng thuốc. (Bệnh nhân có thể nhận thức sai về thứ không tồn tại sau khi dùng thuốc.)
  • "Ảo ảnh": Hình ảnh không thật, thường do hiện tượng khúc xạ ánh sáng hoặc do tâm trí tạo ra.

    • Những ảo ảnh trên sa mạc khiến lữ khách tưởng nhầm nước. (Những hình ảnh không thật trên sa mạc khiến người đi đường nhầm tưởng nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Ảo diệu (tính từ): Kỳ ảo huyền diệu.

    • Cảnh tượng trong hang động thật ảo diệu. (Cảnh tượng trong hang động thật kỳ ảo huyền diệu.)
  • Ảo não (tính từ): Buồn , sầu não (mang sắc thái cổ, ít dùng).

  • Ảo thuật (danh từ): Môn nghệ thuật biểu diễn tạo ra những hiệu ứng tưởng như thật nhưng thực chất dùng kỹ xảo.
    • Anh ấy một nhà ảo thuật gia tài ba. (Anh ấy một người biểu diễn ảo thuật rất tài giỏi.)
Từ đồng nghĩa
  • : Không thực, không thật (thường dùng trong cặp "hư ảo").
  • Giả: Không thật, không chân chính.
  • Huyễn: (Từ Hán Việt) Không thực, mơ hồ.
Từ trái nghĩa
  • Thực: thật, tồn tại trong thực tế.
  • Chân: Thật, chân thực, đúng với bản chất.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • hư thực thực (Ảo ảo thực thực): Vừa có vẻ thật vừa có vẻ giả, khó phân biệt đâu thật đâu .

    • Câu chuyện kể lại một cách hư thực thực khiến người nghe hoang mang. (Câu chuyện được kể lại một cách vừa thật vừa giả khiến người nghe hoang mang.)
  • Cõi ảo: Thế giới ảo, không gian tồn tại trên mạng internet hoặc trong tưởng tượng.

    • Giới trẻ đang dành nhiều thời gian trong cõi ảo của mạng xã hội. (Giới trẻ đang dành nhiều thời gian trong thế giới ảo của mạng xã hội.)
ảo

Câu chuyện ảo đó có một con rồng bay trên núi.

  1. tt. Không thực: Câu chuyện ảo.