écarté

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Hẻo lánh, cô tịch, xa vắng: Dùng để miêu tả một địa điểm hoặc khu vực ít người qua lại, xa cách với trung tâm hoặc khu dân cư đông đúc.
    • Riêng tư, kín đáo: Có thể chỉ một nơi khuất, không dễ bị nhìn thấy hoặc làm phiền.
  2. Danh từ giống đực:

    • Bài cactê (écarté): Tên một loại bài dành cho hai người chơi, sử dụng 32 quân bài, phổ biếnPháp từ thế kỷ 19.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Ils ont trouvé une maison écartée dans la forêt. (Họ đã tìm thấy một ngôi nhà hẻo lánh trong rừng.)
    • Pour discuter tranquillement, nous avons choisi un coin écarté du café. (Để nói chuyện yên tĩnh, chúng tôi đã chọn một góc kín đáo trong quán phê.)
  • Danh từ giống đực:

    • Il m'a proposé une partie d'écarté. (Anh ấy đã rủ tôi một ván bài cactê.)
    • L'écarté était un jeu très à la mode au XIXe siècle. (Bài cactê là một trò chơi rất thịnh hành vào thế kỷ 19.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vivre à l'écarté": Sống một cuộc sống tách biệt, xa lánh xã hội.

    • Le vieil ermite vit à l'écarté dans la montagne. (Vị ẩn sĩ già sống một cuộc sống tách biệt trên núi.)
  • "Tenir quelqu'un à l'écarté": Giữ ai đóvị trí xa, không cho tham gia vào một việc gì đó.

    • Il tient toujours ses collègues à l'écarté des projets importants. (Anh ta luôn giữ các đồng nghiệp của mìnhvị trí xa, không cho tham gia vào các dự án quan trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Écarter (động từ): Dời ra, tách ra, loại bỏ.

    • Il faut écarter les branches pour passer. (Phải dời các cành cây ra để đi qua.)
  • Écart (danh từ giống đực): Khoảng cách, sự chênh lệch, sự sai lệch.

    • Il y a un grand écart entre leurs opinions. (Có một khoảng cách lớn giữa ý kiến của họ.)
Từ đồng nghĩa
  • Isolé (adj): bị cô lập, biệt lập.
  • Retiré (adj): hẻo lánh, ẩn dật.
  • Reculé (adj): xa xôi, hẻo lánh.
Thành ngữ liên quan
  • "À l'écart": Ở một nơi xa, tách biệt.

    • Elle est restée à l'écart pendant toute la fête. ( ấy đã đứng tách ra một mình trong suốt buổi tiệc.)
  • "Mettre de côté / à l'écart": Để sang một bên, gạt ra.

    • Mets ces dossiers à l'écart pour le moment. (Hãy để những hồ sơ này sang một bên đã.)
tính từ
  1. hẻo lánh, cô tịch
    • Endroit écarté
      nơi hẻo lánh
danh từ giống đực
  1. (đánh bài) (đánh cờ) bài cactê