égal

tính từ
  1. bằng nhau, ngang nhau
    • Deux quantités égales
      hai số lượng bằng nhau
    • Deux triangles égaux
      (toán) hai tam giác bằng nhau
  2. bình đẳng
    • égaux devant la loi
      bình đẳng trước pháp luật
  3. đều đặn, không thay đổi
    • Température égale
      nhiệt độ đều đặn
  4. bình thản, không cần, không thiết, cũng mặc
    • Tout lui est égal
      cái gì cũng mặc
  5. (từ , nghĩa ) bằng phẳng
    • Chemin égal
      đường bằng phẳng
  6. (từ , nghĩa ) vô tư
    • cela m'est égal
      thế nào cũng mặc, can hệ đến tôi
    • c'est égal
      (thân mật) dù sao
    • tenir la balance égale
      hết sức vô tư
    • toutes choses égales d'ailleurs
      giả thiếtmọi điều kiện khác đều hoàn toàn như nhau
danh từ
  1. kẻ ngang tàng; cái ngang tàng
    • à l'égal de
      bằng với, ngang với
    • d'égal à égal
      ngang hàng với nhau
    • Traiter d'égal à égal
      đối xử ngang với nhau
    • n'avoir d'égal que
      chỉ có thể so với
    • sans égal
      vô địch, vô song
    • Une prudence sans égale
      một sự thận trọng vô song
    • Ego.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ đồng âm

Từ gần giống