égal

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bằng nhau, ngang nhau: Chỉ sự tương đồng về giá trị, số lượng, kích thước hoặc tầm quan trọng.
    • Bình đẳng: Chỉ trạng thái cùng quyền lợi, địa vị hoặc sự đối xử như nhau, không sự phân biệt.
    • Đều đặn, không thay đổi: Chỉ sự ổn định, không biến động.
    • Bình thản, thờ ơ, không quan tâm: Chỉ thái độ dửng dưng, coi việc gì cũng không quan trọng.
    • Bằng phẳng: (Từ ) Chỉ bề mặt phẳng, không gồ ghề.
  2. Danh từ:

    • Người ngang hàng, vật tương đương: Chỉ một người địa vị, năng lực ngang bằng hoặc một vật giá trị tương đương.
    • Sự bình đẳng: (Trong các cụm từ cố định) Chỉ khái niệm về sự ngang bằng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Ils ont reçu des parts égales du gâteau. (Họ nhận được những phần bánh bằng nhau.)
    • Tous les citoyens sont égaux devant la loi. (Mọi công dân đều bình đẳng trước pháp luật.)
    • Il a un pouls égal. (Anh ấy mạch đập đều đặn.)
    • Ça m'est égal de partir maintenant ou plus tard. (Đi bây giờ hay đi muộn hơn đối với tôi cũng thế thôi.)
  • Danh từ:

    • Il traite ses collègues comme ses égaux. (Anh ấy đối xử với đồng nghiệp như những người ngang hàng.)
    • À l'égal de son frère, il est très talentueux. (Ngang với anh trai mình, cậu ấy rất tài năng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Cela/Ca m'est égal: Tôi không quan tâm, tôi thấy thế nào cũng được.

    • Tu veux du thé ou du café ? — Ça m'est égal. (Anh muốn trà hay phê? — Cái nào cũng được.)
  • C'est égal: Dù sao đi nữa, tuy nhiên.

    • C'est égal, je préfère quand même essayer. (Dù sao đi nữa, tôi vẫn thích thử hơn.)
  • Traiter d'égal à égal: Đối xử ngang hàng với nhau.

    • Les deux pays négocient d'égal à égal. (Hai quốc gia đàm phán ngang hàng với nhau.)
  • Sans égal: Vô song, không sánh bằng.

    • Elle a montré un courage sans égal. ( ấy đã thể hiện lòng dũng cảm vô song.)
Biến thể từ liên quan
  • Également (phó từ): Một cách bình đẳng; cũng, đồng thời.

    • Ils sont traités également. (Họ được đối xử một cách bình đẳng.)
    • Je voudrais un café, et un thé également. (Tôi muốn một phê, một trà nữa.)
  • Égalité (danh từ giống cái): Sự bình đẳng, sự ngang nhau.

    • L'égalité des chances (Sự bình đẳng về cơ hội)
  • Égaliser (động từ): Làm cho bằng nhau, san bằng.

    • Égaliser les salaires (San bằng mức lương)
Từ đồng nghĩa
  • Identique: Giống hệt, đồng nhất.
  • Pareil: Như nhau, tương tự.
  • Équivalent: Tương đương.
  • Indifférent: Thờ ơ, dửng dưng (với nghĩa "không quan tâm").
Thành ngữ cụm từ cố định
  • À l'égal de: Bằng với, ngang với.

    • Je l'aime à l'égal de mon propre fils. (Tôi yêu cậu ấy như con trai ruột của mình.)
  • N'avoir d'égal que: Chỉ có thể so sánh với.

    • Sa beauté n'a d'égal que sa gentillesse. (Vẻ đẹp của ấy chỉ có thể so sánh được với lòng tốt của ấy.)
  • Toutes choses égales par ailleurs: Với giả định mọi điều kiện khác đều như nhau (thường dùng trong phân tích).

    • Toutes choses égales par ailleurs, une hausse des taxes réduit la consommation. (Với giả định mọi yếu tố khác không đổi, việc tăng thuế sẽ làm giảm tiêu dùng.)
tính từ
  1. bằng nhau, ngang nhau
    • Deux quantités égales
      hai số lượng bằng nhau
    • Deux triangles égaux
      (toán) hai tam giác bằng nhau
  2. bình đẳng
    • égaux devant la loi
      bình đẳng trước pháp luật
  3. đều đặn, không thay đổi
    • Température égale
      nhiệt độ đều đặn
  4. bình thản, không cần, không thiết, cũng mặc
    • Tout lui est égal
      cái gì cũng mặc
  5. (từ , nghĩa ) bằng phẳng
    • Chemin égal
      đường bằng phẳng
  6. (từ , nghĩa ) vô tư
    • cela m'est égal
      thế nào cũng mặc, can hệ đến tôi
    • c'est égal
      (thân mật) dù sao
    • tenir la balance égale
      hết sức vô tư
    • toutes choses égales d'ailleurs
      giả thiếtmọi điều kiện khác đều hoàn toàn như nhau
danh từ
  1. kẻ ngang tàng; cái ngang tàng
    • à l'égal de
      bằng với, ngang với
    • d'égal à égal
      ngang hàng với nhau
    • Traiter d'égal à égal
      đối xử ngang với nhau
    • n'avoir d'égal que
      chỉ có thể so với
    • sans égal
      vô địch, vô song
    • Une prudence sans égale
      một sự thận trọng vô song
    • Ego.