également

phó từ
  1. bằng nhau, ngang nhau
    • Aimer également ses enfants
      yêu các con ngang nhau
  2. cũng (vậy)
    • Vous avez vu cette pièce, je viens également de la voir
      anh đã xem vở ấy, tôi cũng vừa xem xong

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "également"