égaler

ngoại động từ
  1. bằng ngang với; sánh kịp
    • La recette égale la dépense
      thu bằng chi
    • Deux plus trois égalent cinq
      hai cộng ba bằng năm
    • Le talent ne saurait égaler la vertu
      tài không thể sánh kịp đức, tài không bằng đức
  2. (từ , nghĩa ) làm cho bằng nhau
  3. (từ , nghĩa ) làm cho bằng phẳng
    • égaler un chemin
      làm cho con đường bằng phẳng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "égaler"