éteindre

ngoại động từ
  1. tắt
    • éteindre le feu
      tắt lửa
  2. làm phai màu
  3. làm dịu đi, làm nguôi đi
    • éteindre la colère
      làm nguôi giận
    • éteindre la soif
      làm dịu cơn khát
  4. dập đi, vùi dập
    • éteindre un souvenir
      dập đi một kỷ niệm
    • éteindre un talent
      vùi dập một tài năng
  5. tiêu diệt, hủy diệt
    • éteindre une race
      tiêu diệt một chủng tộc
  6. trả hết
    • éteindre une dette
      trả hết nợ
  7. tôi (vôi)
    • éteindre de la chaux
      tôi vôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "éteindre"