aviver

ngoại động từ
  1. thổi rực lên
    • Aviver le feu
      thổi lửa rực lên
  2. làm cho bóng lên
    • Aviver une couleur
      làm cho màu bóng lên
  3. đánh bóng (đá, kim loại...)
  4. đẽo cho sắc cạnh
    • Aviver une poutre
      đẽo cái cho sắc cạnh
  5. (y học) xén đều mép (vết thương)
  6. làm tăng thêm, khơi sâu thêm
    • Aviver le chagrin
      khơi sâu thêm mối sầu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "aviver"

Từ có nhắc đến "aviver"