évolution

danh từ giống cái
  1. (quân sự) sự vận động, sự thao diễn
  2. sự tiến triển, sự tiến hóa
    • évolution d'une maladie
      sự tiến triển của bệnh
    • La doctrine de l'évolution de Darwin
      học thuyết tiến hóa của Đác-uyn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

évolution
L'évolution des espèces est illustrée par une série de fossiles.