đúm

  1. xem hát đúm
  2. (arch.) poupée d'enfants (en toile rembourrée de coton)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "đúm"

đúm
Hai đứa trẻ chơi với con đúm bằng vải trên sàn nhà.