đề đạt

  1. Propose to higher levels, put forward for consideration to higher levels
    • Đề đạt nhiều ý kiến
      To put forward many suggestion to higher levels

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "đề đạt"

đề đạt
Nhân viên đề đạt ý kiến của mình trong cuộc họp.