eat

/i:t/
động từ ate, eaten
  1. ăn; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ăn cơm
    • this gaufer eats very crispy
      bánh quế này ăn giòn
  2. ăn mòn, ăn thủng, làm hỏng
    • acids eat [intio] metals
      axit ăn mòn kim loại
    • the moths have eaten holes in my coat
      nhậy ăn thủng cái áo choàng của tôi thành lỗ
  3. nấu cơm (cho ai)

Idioms

  • to eat away
    ăn dần ăn mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  • to eat up
    ăn sạch, ăn hết; ngốn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  • to eat humble pie
    (xem) humble
  • to eat one's dinners (terms)
    học để làm luật sư
  • to eat one's heart out
    (xem) heart
  • to eat one's words
    rút lui ý kiến của mình, tự nhiên sai
  • to eat someone out of house ans home
    ăn sạt nghiệp ai
  • to be eaten up with pride
    bị tính kiêu căng hoàn toàn khống chế
  • horse eats its head off
    ngựa ăn hại chẳng được tích sự
  • well, don't eat me!
    (đùa cợt) này, định ăn thịt tôi à!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

eat
A child eats a ripe red apple.