cake

/keik/
danh từ
  1. bánh ngọt
  2. thức ăn đóng thành bánh
    • fish cake
      đóng bánh
  3. miếng bánh
    • cake of soap
      một bánh phòng
    • cake of tobacco
      một bánh thuốc lá

Idioms

  • cakes and ale
    vui liên hoan, cuộc truy hoan
  • to go (sell) like hot cakes
    bán chạy như tôm tươi
  • to have one's cake baked
    sống sung túc, sống phong lưu
  • piece of cake
    (từ lóng) việc ngon ơ, việc dễ làm
  • to take the cake
    chiếm giải, chiếm giải nhất; chiếm địa vị danh dự hơn tất cả mọi người
  • you cannot eat your cake and have it
    được cái nọ mất cái kia
động từ
  1. đóng thành bánh, đóng bánh
    • that sort of coals cakes
      loại than ấy dễ đóng bánh
    • trousers caked with mud
      quần đóng kết những bùn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

cake
The baker decorates a chocolate cake with white frosting.