đục

Học thuật
Thân thiện
đục

Người thợ mộc dùng cái đục để tạo hình trên khúc gỗ.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Dùng công cụ lưỡi sắc (như cái đục) để tạo ra lỗ hoặc chỗ lõm trên vật liệu cứng: Hành động khoét, tạo hình hoặc làm rỗng bề mặt gỗ, đá, kim loại bằng lực tác động.
    • (Sâu bọ) ăn làm rỗng bên trong: Chỉ hành động của côn trùng, mối mọt phá hoại từ bên trong, tạo thành những đường rỗng.
    • (Khẩu ngữ, nghĩa xấu) vét, chiếm đoạt bất chính: Hành động tham nhũng, lợi dụng chức vụ để lấy tiền, tài sản của công hoặc của người khác một cách trái phép.
  2. Tính từ:

    • Không trong suốt, các hạt nhỏ lơ lửng làm mờ đi: Trạng thái của chất lỏng hoặc vật thể trong mờ, không cho ánh sáng xuyên qua rõ ràng.
    • (Âm thanh) Trầm, nặng không trong trẻo: Chất giọng hoặc âm thanh thô, không thanh thoát, rõ ràng.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Người thợ mộc đục những lỗ mộng chính xác trên tấm ván. (Hành động dùng công cụ trên gỗ).
    • Con mối đục ruỗng khúc gỗ, chỉ còn lại lớp vỏ ngoài. (Hành động của côn trùng).
    • Tên quan tham ấy đã đục khoét ngân sách nhà nước trong nhiều năm. (Hành động tham nhũng).
  • Tính từ:

    • Sau cơn mưa, nước sông trở nên đục ngầu. (Mô tả nước không trong).
    • Anh ấy trả lời bằng một giọng đục khó nghe. (Mô tả âm thanh không trong).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đục nước béo ": (Thành ngữ) Lợi dụng lúc hỗn loạn, rối ren để trục lợi cá nhân.
    • Bọn đầu cơ tích trữ thực phẩm, đúng kiểu đục nước béo .
  • "Trong đục": (Cụm từ) Dùng để so sánh, phân biệt giữa điều tốt (trong) xấu (đục), thường về đạo đức, lối sống.
    • Câu chuyện ấy đã làm ai trong kẻ đục.
  • "Chết trong còn hơn sống đục": (Thành ngữ) Thà chết một cách thanh sạch, đàng hoàng còn hơn sống một cách nhục nhã, xấu xa.
Biến thể từ gần giờng
  • Đục khoét (động từ): Nhấn mạnh hành động tham nhũng, vét (nghĩa xấu của động từ).
    • Bọn chúng tìm mọi cách để đục khoét tiền của dân làng.
  • Đùng đục (tính từ, láy): Rất đục, mô tả mức độ cao của tính đục.
    • Ly nước vôi đùng đục, không thể nhìn thấy đáy.
  • Vẩn đục (tính từ): Trạng thái chất bẩn lơ lửng làm cho đục.
    • Nguồn nước sinh hoạt bị vẩn đục sau bão.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa tạo lỗ): Khoan, khoét, chạm, khắc.
  • Tính từ (nghĩa không trong): Vẩn, lờ đờ, mờ đục.
  • Tính từ (nghĩa âm thanh): Ồm ồm, khàn khàn, trầm đục.
Từ trái nghĩa
  • Tính từ (nghĩa không trong): Trong, trong suốt, trong vắt, tinh khiết.
  • Tính từ (nghĩa âm thanh): Trong, thanh, vang, sáng.
đục

Người thợ mộc dùng cái đục để tạo hình trên khúc gỗ.

  1. 1 I d. Dụng cụ gồm một thanh thép, đầu lưỡi sắc, một chuôi cầm, dùng để tạo thành những chỗ lõm hoặc những lỗ trên các vật rắn như gỗ, đá, kim loại.
  2. II đg. 1 Tạo thành những chỗ lõm hoặc những lỗ trên các vật rắn như gỗ, đá, kim loại bằng tác dụng của sức đập trên cái . Đục đá. Đục mộng bàn. Đục tượng. 2 (Sâu mọt) làm cho rỗng bên trong bằng cách ăn dần. Sâu đục thân lúa. Tấm gỗ bị mối đục ruỗng. 3 (id.). Như đục khoét (ng. 2).
  3. 2 t. 1 nhiều gợn nhỏ vẩn lên làm cho mờ, không trong suốt. Nước đục. Mặt thuỷ tinh hơi đục. Đục thuỷ tinh thể (tình trạng thuỷ tinh thể bị mất tính trong sáng, làm suy giảm thị lực). Chết trong hơn sống đục (b.). 2 (Âm thanh) trầm nặng, không thanh, không trong trẻo. Giọng đục. // Láy: đùng đụcmức độ ít).