đu

Học thuật
Thân thiện
đu

Hai đứa trẻ chơi đu ở sân chơi.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Di chuyển thân thể lơ lửng trong không trung, chỉ dựa vào điểm tựatay: Hành động dùng sức từ cánh tay để treo người lên di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác.
    • Nhún người trên một vật đung đưa để tạo chuyển động: Hành động tạo ra chuyển động lắc lư, bập bênh trên một thiết bị.
  2. Danh từ:

    • Đồ chơi gồm một thanh ngang được treo bằng dây, người chơi đứng lên nhún để đưa người qua lại: Một trò chơi giải trí thường thấycông viên, sân chơi.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Cậu nắm chắc cành cây đu người sang bên kia bờ mương.
    • Hai đứa trẻ ngồihai đầu khúc gỗ đu lên đu xuống rất vui.
  • Danh từ:

    • Trong sân đình làng chiếc đu rất to, dịp lễ hội ai cũng muốn lên đánh đu.
    • Công viên mới lắp đặt thêm mấy chiếc đu cho trẻ em chơi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đu người": Hành động dùng tay bám vào một điểm cao để cả thân người lơ lửng, đong đưa.

    • Anh ấy đu người trên thanh ngang để luyện tập sức mạnh tay.
  • "Đu đưa": Chuyển động qua lại một cách nhịp nhàng, thường do gió hoặc lực tác động. (Lưu ý: Đây từ ghép với "đu").

    • Chiếc võng đu đưa nhẹ nhàng dưới bóng cây.
Biến thể từ gần giống
  • Đánh đu (cụm động từ): Chơi trò chơi trên chiếc đu bằng cách nhún người để tạo độ bật chuyển động.

    • Trẻ con trong xóm rủ nhau ra bãi đất trống để đánh đu.
  • Đu quay (danh từ): Một loại đồ chơi, thiết bị giải trí khác hình dáng cách chuyển động xoay tròn.

    • Khu vui chơi nhiều trò như đu quay, tàu lượn.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ:

    • Lắc lư: Chuyển động qua lại nhẹ nhàng. (Tuy nhiên, "lắc lư" thường không bao hàm nghĩa treo người lên).
    • Bập bênh: Chuyển động lên xuống luân phiênhai đầu của một vật.
  • Danh từ:

    • Bập bênh: Đồ chơi gồm một thanh dài điểm tựagiữa, người chơi ngồi hai đầu đẩy lên xuống.
    • Xích đu (từ phổ biến hơnmiền Nam): Cùng chỉ đồ chơi "đu".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Đu lên: Hành động dùng tay kéo nâng toàn bộ thân người lên cao khỏi mặt đất.

    • Muốn qua tường, trước tiên cậu ấy phải đu lên được thành tường.
  • Đu xuống: Hành động từ một vị trí cao, dùng tay bám thả người xuống vị trí thấp hơn.

    • Nghe tiếng gọi, vội đu xuống từ trên cây.
Thành ngữ liên quan
  • "Lên voi xuống đu": Thành ngữ chỉ sự thăng trầm, lúc lên lúc xuống trong cuộc sống, có thể liên tưởng đến chuyển động lên cao xuống thấp của trò chơi đu.
    • Cuộc đời kinh doanh nhiều lúc lên voi xuống đu, phải giữ được bình tĩnh.
đu

Hai đứa trẻ chơi đu ở sân chơi.

  1. I đg. Di động thân thể lơ lửng trong khoảng không, chỉ với điểm tựabàn tay. Nắm lấy cành cây đu lên. Chống tay lên miệng hố đu người xuống.
  2. II d. Đồ chơi gồm một thanh ngang treo bằng hai sợi dây để người đứng lên nhún cho đưa đi đưa lại. Đánh *. Chơi đu.