ồn

  1. tt, trgt nhiều âm thanh, tiếng động làm cho khó chịu: Gian nhà chật hẹp ồn lên (NgĐThi).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ồn"

Proverbs and Idioms

ồn
Căn phòng học trở nên ồn khi học sinh nói chuyện.