ở đời

  1. đgt, trgt Sống trên đời: Bác mẹ già chưa dễ ở đời với ta (cd); ở đời, người tốt, người xấu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ở đời
Ở đời, có người tốt và người xấu.