Aimer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Yêu, thương: Chỉ tình cảm sâu sắc, gắn bó dành cho người khác, thườngtrong các mối quan hệ thân thiết như gia đình, bạn bè, tình yêu.
    • Thích, chuộng: Chỉ sự ưa thích, quan tâm đến một người, một vật, một hoạt động hoặc một ý tưởng nào đó.
    • Mến: Dùng để chỉ tình cảm gắn bó, trung thành, thường nói về vật nuôi đối với chủ.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • J'aime mes parents. (Tôi yêu bố mẹ tôi.)
    • Elle aime le chocolat. ( ấy thích sô-cô-la.)
    • Ce chien aime beaucoup son maître. (Con chó này rất mến chủ của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "aimer à + động từ nguyên mẫu": Thích làm gì (cách diễn đạt trang trọng hoặc cổ điển hơn).

    • Il aime à se promener seul le soir. (Anh ấy thích đi dạo một mình vào buổi tối.)
  • "aimer mieux": Thích... hơn, muốn... hơn.

    • Je préfère le thé, mais j'aime mieux le café ce matin. (Tôi thích trà hơn, nhưng sáng nay tôi thích phê hơn.)
  • "aimer que + subjonctif": Thích rằng, muốn rằng (ai đó làm gì).

    • J'aime qu'on soit ponctuel. (Tôi thích việc mọi người đúng giờ.)
Biến thể từ gần giống
  • Amour (danh từ giống đực): Tình yêu.
  • Aimable (tính từ): Đáng yêu, dễ thương, tử tế.
  • Bien-aimé(e) (tính từ/danh từ): Người yêu dấu, được yêu thương.
Từ đồng nghĩa
  • Adorer: Yêu say đắm, thích cuồng nhiệt (mức độ mạnh hơn ).
  • Apprécier: Quý trọng, đánh giá cao.
  • Chérir: Yêu quý, nâng niu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho động từ tiếng Pháp theo cách của tiếng Anh. Các cấu trúc tương tự đã được liệt kêmục 'Các cách sử dụng nâng cao').

Thành ngữ liên quan
  • Qui aime bien châtie bien: Thương cho roi cho vọt.
  • Aimer d'amour: Yêu bằng tình yêu nam nữ.
  • S'aimer comme chien et chat: Yêu/ghét nhau như chó với mèo (cãi nhau luôn miệng nhưng không rời nhau).
ngoại động từ
  1. yêu, thương
    • Aimer ses enfants
      thương con
    • Aimer qqn de tout son coeur
      yêu ai bằng cả tấm lòng của mình
    • Qui aime bien châtie bien
      thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi
    • "N'aimer que soi, c'est haïr les autres" (Lamen.)
      không thương ai ngoài chính mìnhghét hết những kẻ khác
    • "Et vivre sans aimer n'est pas proprement vivre" (Mol.)
      sống không yêu thương thì không đúng nghĩasống
    • Aimer sa patrie
      yêu tổ quốc
  2. thích, chuộng
    • Aimer la lecture
      thích đọc sách
    • La patate aime une terre légère
      khoai lang chuộng đất nhẹ
  3. mến (nói về súc vật)
    • Le chien aime son maître
      con chó mến chủ
  4. aimer à+ thích
    • Aimer à se promener
      thích đi dạo
    • aimer mieux
      thích... hơn
    • J'aime mieux son premier livre
      tôi thích quyển sách đầu tiên của ông ta hơn
    • aimer que
      vui lòng; thích
    • Aimez qu'on vous conseille
      hãy vui lòng để người ta khuyên mình